D
Dicread
HomeDictionaryNnamby-pamby

namby-pamby

yếu đuối / kẻ nhu nhược
Tính từ[C/U] Cả hai

namby-pamby là mt tính tmang sc thái ma mai và châm biếm, dùng để mô tmt người hoc mt hành động thiếu quyết đoán, nhu nhược hoc quá ủy mị. Thay vì chỉ đơn thun nói ai đó yếu đui, tnày nhn mnh vào sthiếu bn lĩnh, thiếu smnh mcn thiết trong tính cách, khiến người nói cm thy đối phương tht nc cười hoc đáng tht vng.

Sc thái biu cm và ngcnh sdng

Khác vi weak (yếu) vn có thdùng cho csc khe thcht hoc tinh thn mt cách trung lp, namby-pamby luôn mang hàm ý tiêu cc và thường được dùng trong văn nói để chtrích. Nó gi lên hìnhnh mt người không dám đối mt vi khó khăn, luôn do dhoc cgng tra nhnhàng mt cách thái quá đến mc trnên hèn nhát.

Ví dụ: Thay vì nói He is a weak leader (Anhy là mt nhà lãnh đạo yếu kém), vic dùng He is a namby-pamby leader snhn mnh rng syếu kém đó đến tsnhu nhược, thiếu quyết đoán và không có uy quyn.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc tiếng Anh cn phân bit namby-pamby vi timid hoc shy. Trong khi timid (nhút nhát) hay shy (ngi ngùng) thường mô tmt đặc đim tính cách có thgây cm thông, thì namby-pamby li là mt li đánh giá kht khe vsthiếu nam tính hoc thiếu scng rn trong tâm hn.

Không nên dùng namby-pamby để mô tmt đứa trnhút nhát.
Nên dùng namby-pamby khi mun phê phán mt người trưởng thành không dám đưa ra quyết định quan trng hoc quá mm lòng trong nhng tình hung cn squyết lit.

Đặc đim ngpháp

Tnày chyếu đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh thoc đứng sau động tliên kết. Ngoài ra, nó cũng có thể được sdng như mt danh từ để chmt knhu nhược.

Countable when referring to a specific person who is weak (a namby-pamby). Uncountable when describing the general quality of being feeble.

Ý nghĩa

Tính từyếu đuối

Thiếu sức sống, sức mạnh hoặc lòng can đảm; nhu nhược và thiếu quyết đoán

The manager was too namby-pamby to fire the underperforming employee.

Người quản lý quá yếu đuối để sa thải nhân viên làm việc kém hiệu quả.

Danh từkẻ nhu nhược

Một người yếu đuối, nhút nhát hoặc thiếu tinh thần

He is such a namby-pamby that he won't even argue for his own raise.

Anh ta là một kẻ nhu nhược đến mức thậm chí không dám tranh luận để đòi tăng lương cho chính mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error