D
Dicread
HomeDictionarySsentimentality

sentimentality

sự ủy mị
Danh từ

sentimentality mô tmt trng thái cm xúc thiên vshoài nim hoc nui tiếc, nhưng thường mang sc thái tiêu cc. Thay vì là sự đồng cm chân thành, tnày ám chmt kiu cm xúc bcường điu hóa, hi ht hoc gượng ép để ctình to ra sxúc động. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sự ủy mị", nhn mnh vào vic để cm xúc dn dt mt cách quá mc, thiếu lý trí hoc thiếu chiu sâu thc sự.

Phân bit vi các khái nim tương t

Người hc cn phân bit rõ sentimentality vi sentiment và emotionality để tránh nhm ln trong giao tiếp:

sentiment: Thường mang nghĩa trung tính hoc tích cc, chmt quan đim, thái độ hoc tình cm đối vi mt điu gì đó (ví dụ: tình cm đối vi quê hương). Trong khi đó, sentimentality li là sphô trương tình cm đó mt cách thái quá.
emotionality: Chỉ đặc đim dxúc động hoc trng thái cm xúc nói chung. sentimentality hp hơn, tp trung vào sự ủy mị, thường gn lin vi nhng ký ức xưa cũ hoc nhng điu gây xúc động mt cách sáo rng.

Ví dụ: Mt bphim có thcha đựng sentiment (tình cm) chân thc, nhưng nếu nó ctình dùng nhc bun và nhng tình tiết bi ly quá mc để ép người xem khóc, nó sbcoi là sentimentality (sự ủy mị).

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Anh, khi dùng sentimentality để phê bình mt tác phm nghthut hoc mt hành vi, người nói mun ám chrng sxúc động đó không tnhiên mà là kết quca vic ctình dàn dng.

Sai: Sdng sentimentality để khen ngi mt tình yêu sâu đậm, chân thành.
✅ Đúng: Sdng sentimentality khi mun chtrích mt bài thơ hoc bài hát là quá sướt mướt, thiếu thc tế.

Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được, vì vy không sdng mo ta hoc dng snhiu khi nói về đặc đim tâm lý này.

Ý nghĩa

Danh từsự ủy mị

Đặc điểm của việc quá thiên về cảm xúc, thường theo cách bị coi là hời hợt, cường điệu hoặc gượng ép

Her poetry was criticized for its cloying sentimentality.

Thơ của cô ấy bị chỉ trích vì sự ủy mị quá mức.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error