D
Dicread
HomeDictionaryMmuscular

muscular

vạm vỡ / thuộc về cơ
Tính từ
So sánh hơn: more muscularSo sánh nhất: most muscular

muscular mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh sdng. Khi mô tngoi hình, tnày nhn mnh vào vngoài mnh mẽ, có cơ bp phát trin rõ rt, thường gi lên hìnhnh ca nhng vn động viên hoc người tp luyn thhình chuyên nghip. Trong khi đó, trong ngcnh y khoa hoc sinh hc, nó đơn thun là mt tính tkthut để chnhng gì thuc vhcơ ca cơ thể.

Ý nghĩa

Tính từvạm vỡ

Có cơ bắp phát triển tốt hoặc có thể hình mạnh mẽ, quyền năng

He has a muscular build from years of weightlifting.

Anh ấy có một thể hình vạm vỡ nhờ nhiều năm nâng tạ.

Tính từthuộc về cơ

Liên quan đến hoặc ảnh hưởng đến các cơ của cơ thể

The patient complained of muscular pain in the lower back.

Bệnh nhân phàn nàn về những cơn đau cơ ở vùng lưng dưới.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error