D
Dicread
HomeDictionaryMmuscular

muscular

cơ bắp、vạm vỡ、thuộc cơ
Tính từ
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: more muscularSo sánh nhất: most muscular

Tmuscular mang hàm ý mnh mvsc mnh và thcht. Khi dùng để mô tmt người, nó gi lên hìnhnh mt cơ thsăn chc, rõ nét, thường là kết quca vic tp luyn ththao hoc lao động chân tay. Đây là mt tmang sc thái trung tính hoc tích cc, tuy nhiên trong mt vài trường hp, nó có thể ám chsthiếu linh hot hoc cm giác nng nề. Trong các ngcnh kthut hoc y khoa, tnày không còn gn lin vi khái nim sc mnh mà trthành mt thut ngmô tgii phu thun túy. Lúc này, ý nghĩa chuyn tvic mô tngoi hình sang mô tchc năng sinh hc hoc vtrí ca mô, ví dnhư trong cm tmuscular dystrophy (lon dưỡng cơ) hoc muscular contractions (co tht cơ).

Ý nghĩa

Tính từcơ bắp
[something]

Có cơ bắp phát triển hoặc có thể hình mạnh mẽ, vạm vỡ

"He has a muscular build from years of weightlifting."

Anh ấy có thể hình cơ bắp nhờ nhiều năm nâng tạ.

Tính từthuộc cơ
[something]

Liên quan đến hoặc ảnh hưởng đến các cơ trong cơ thể

"The patient complained of muscular pain in the lower back."

Bệnh nhân phàn nàn về tình trạng đau cơ ở vùng lưng dưới.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error