D
Dicread
HomeDictionaryBbrawny

brawny

vạm vỡ
Tính từ
So sánh hơn: brawnierSo sánh nhất: brawniest

brawny được dùng để mô tmt người có cơ bp phát trin mnh mẽ, vm vvà thường đi kèm vi cm giác vsc mnh thcht thô mc. Tnày nhn mnh vào kích thước và độ dày ca cơ bp, gi lên hìnhnh mt người có thcht cường tráng, có khnăng thc hin các công vic nng nhc.

Ý nghĩa

Tính từvạm vỡ

Có cơ bắp mạnh mẽ và phát triển tốt

The brawny athlete lifted the heavy weights with ease.

Vận động viên vạm vỡ đã nâng những quả tạ nặng một cách dễ dàng.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error