D
Dicread
HomeDictionaryBbrawny

brawny

vạm vỡ / cường tráng
Tính từ
So sánh hơn: brawnierSo sánh nhất: brawniest

Ý nghĩa

Tính từvạm vỡ

Có cơ bắp mạnh mẽ và phát triển tốt

"The brawny athlete lifted the heavy weights with ease."

Vận động viên vạm vỡ đã nâng những quả tạ nặng một cách dễ dàng.

cường tráng

Có thể hình hoặc vóc dáng mạnh mẽ và quyền năng

Anh ấy là một người đàn ông cường tráng, trông như thể có thể di chuyển cả một ngọn núi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error