D
Dicread
HomeDictionaryIimmigrant

immigrant

người nhập cư
[C] Đếm được
Số nhiều: immigrants

Tnày mang sc nng chính trvà xã hi ln, vi sc thái thay đổi tùy theo góc nhìn ca người nói. Trong các văn bn pháp lý hoc hành chính, đây là mt thut ngtrung lp để mô ttình trng cư trú ca mt cá nhân. Tuy nhiên, trong các cuc tho lun xã hi, nó có thể được dùng để gi lên nhng chủ đề vhy vng, lòng can đảm và khát vng tìm kiếm mt cuc sng tt đẹp hơn, hoc ngược li, bbiến thành công ctrong các lun đim chính trị để ám chgánh nng đối vi ngun lc quc gia. Thut ngnày khác vi expat (người nước ngoài làm vic ti nước sti), vn thường chnhng chuyên gia hoc người tcác quc gia giàu có đến lưu trú tm thi. Mt immigrant được xác định bi ý định định cư lâu dài và hành động hòa nhp vào mt xã hi mi, điu này ngụ ý mt sthay đổi căn bn vbn sc và cm giác thuc về.

Ám chỉ những cá nhân di chuyển từ quốc gia này sang quốc gia khác.

Ý nghĩa

Danh từngười nhập cư
[someone]

Người đến sinh sống lâu dài ở một quốc gia xa lạ

"The new immigrant struggled to learn the local language."

Người nhập cư mới đã gặp khó khăn trong việc học ngôn ngữ địa phương.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error