D
Dicread
HomeDictionaryEemigrant

emigrant

người di cư / di cư
Danh từ
Số nhiều: emigrants

Ý nghĩa

Danh từngười di cư

Một người rời bỏ đất nước của mình để định cư lâu dài ở một quốc gia khác

"Many emigrants from Ireland moved to the United States in the nineteenth century."

Nhiều người di cư từ Ireland đã chuyển đến Hoa Kỳ vào thế kỷ mười chín.

di cư

Liên quan đến hoặc mô tả một người rời bỏ đất nước của mình để định cư lâu dài ở một quốc gia khác

Chính phủ đang nghiên cứu các nguyên nhân gây ra các dòng di cư từ khu vực nông thôn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error