D
Dicread
HomeDictionaryMmetre

metre

mét / thể thơ / đo lường
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: metresQuá khứ: metredPhân từ 2: metredV-ing: metringSo sánh hơn: more metreSo sánh nhất: most metre

metre là mt từ đa nghĩa vi cácng dng hoàn toàn khác nhau tùy vào ngcnh, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln gia đo lường vt lý và nghthut.

Sphân bit vngnghĩa

Trong đời sng hàng ngày, metre chyếu được hiu là mt đơn vị đo chiu dài. Tuy nhiên, trong lĩnh vc văn hc và âm nhc, nó mang mt ý nghĩa hoàn toàn khác, chnhp điu hoc cu trúc ca thơ ca. Người hc cn phân bit rõ hai ngcnh này để không dch nhm thành "mét" khi đang nói vthơ.

Khi nói vkhong cách: The room is five metres wide (Căn phòng rng năm mét).
Khi nói vthơ ca: The poem has a steady metre (Bài thơ có mt ththơ ổn định).

Phân bit vi các ttương đồng

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là skhác bit gia metre (ththơ/nhp điu) và rhythm (nhp điu chung). Trong khi rhythm là mt khái nim rng, chslp li ca âm thanh hoc chuyn động, thì metre mang tính kthut và quy tc hơn, ám chmt khuôn mu nhp điu cthvà nghiêm ngt trong thơ ca.

Ngoài ra, cn lưu ý vchính tả: metre là cách viết theo tiếng Anh-Anh, trong khi tiếng Anh-Msdng meter. Mc dù viết khác nhau, nhưng chai đều có cùng các lp nghĩa nêu trên.

Lưu ý về đo lường

Khi sdng metre như mt động từ (đo lường), nó thường xut hin trong các ngcnh kthut hoc qun lý dch vcông cng, chng hn như vic đo lượng đin, nước hoc xăng du tiêu thụ. Trong trường hp này, nó không còn là mt đơn vị đo mà là mt hành động kim tra slượng.

Ví dụ: The company metres the amount of gas used (Công ty đo lường lượng khí đốt đã sdng).

Countable when referring to a specific distance measurement (five metres). Uncountable when referring to the poetic system of rhythm (the study of metre).

Ý nghĩa

Danh từmét

Một đơn vị đo chiều dài trong hệ mét, bằng 100 xăng-ti-mét

The table is exactly one metre long.

Cái bàn này dài chính xác một mét.

Danh từthể thơ

Cấu trúc nhịp điệu của một câu thơ hoặc một dòng thơ trong thơ ca

The poet uses a strict iambic metre.

Nhà thơ sử dụng thể thơ iambic nghiêm ngặt.

Ngoại động từđo lường
[~ something]

Đo lượng hoặc tốc độ của một thứ gì đó bằng cách sử dụng một thiết bị đo

The utility company will metre your water usage.

Công ty tiện ích sẽ đo lường lượng nước sử dụng của bạn.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error