D
Dicread
HomeDictionaryMmarry

marry

kết hôn, cưới

/ˈmæɹɪ/

Ngoại động từ
Số nhiều: nullQuá khứ: marriedPhân từ 2: marriedV-ing: marryingSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Tnày mang ý nghĩa sâu sc vsgn kết lâu dài và cam kết đối vi xã hi. Nó nhn mnh sthay đổi trng thái từ độc thân sang có bn đời, thường gi lên hìnhnh vcác nghi lễ, lcưới và shòa quyn ca hai cuc đời thành mt thc thpháp lý duy nht. Trong khi wed mang sc thái thơ ca hoc cxưa, còn tie the knot li mang tính thân mt, thì marry là thut ngtiêu chun được sdng phbiến trong ccác văn bn pháp lut ln giao tiếp hàng ngày. Tnày có thể được dùngdng chủ động để mô tvic ly vợ/chng hoc dùngdng bị động để mô ttrng thái đã kết hôn.

Ý nghĩa

Ngoại động từkết hôn
[person]

Kết hôn hoặc lập gia đình với một người khác thông qua một thỏa thuận pháp lý hoặc chính thức

"They decided to marry in a small chapel."

Họ đã quyết định kết hôn trong một nhà nguyện nhỏ.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error