D
Dicread
HomeDictionaryMmarry

marry

kết hôn

/ˈmæɹɪ/

Ngoại động từ
Quá khứ: marriedPhân từ 2: marriedV-ing: marrying

marry không chỉ đơn thun là hành động kết hôn mà còn mang nhng sc thái sdng khác nhau tùy vào vai trò ngpháp. Đối vi người hc tiếng Anh, đim dgây nhm ln nht là vic sdng gii từ đi kèm. Trong tiếng Anh, marry là mt ngoi động tkhi nói vvic hai người kết hôn vi nhau, vì vy bn không được dùng gii twith sau nó. Ví dụ, thay vì nói marry with someone (sai), bn phi nói marry someone (đúng). Nếu mun din đạt vic ai đó đã kết hôn vi ai, bn có thdùng tính tmarried trong cu trúc be married to someone.

Skhác bit gia các cu trúc

Vic la chn gia marry và get married phthuc vào vic bn mun nhn mnh vào hành động hay trng thái:

marry: Thường được dùng trong các ngcnh trang trng hoc khi nói vvic thc hin nghi lkết hôn. Ví dụ: Will you marry me? (Anh skết hôn vi em chứ?).
get married: Phbiến hơn trong giao tiếp hàng ngày, nhn mnh vào sthay đổi trng thái từ độc thân sang kết hôn. Ví dụ: They got married last year (Họ đã kết hôn vào năm ngoái).

Các ý nghĩa mrng

Ngoài nghĩa vhôn nhân, marry còn được dùng vi nghĩa bóng là kết hp hai hoc nhiu thkhác nhau mt cách hài hòa để to ra mt kết qutt hơn. Trong trường hp này, nó tương đương vi vic "dung hp" hoc "phi hp".

Ví dụ: The architect managed to marry modern design with traditional elements (Kiến trúc sư đã thành công trong vic kết hp thiết kế hin đại vi các yếu ttruyn thng).

Vmt ngpháp, marry là mt động tcó quy tc, nhưng cn lưu ý rng khi đóng vai trò là mt tính tmô ttình trng hôn nhân, nó luôn xut hin dưới dng quá khphân tmarried.

Ý nghĩa

Ngoại động từkết hôn
[~ person]

Thiết lập một mối quan hệ hợp pháp hoặc chính thức với một người khác với tư cách là vợ hoặc chồng

They decided to marry in a small chapel.

Họ quyết định kết hôn trong một nhà nguyện nhỏ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error