D
Dicread
HomeDictionaryMmélange

mélange

sự pha trộn
Danh từ
Số nhiều: mélanges

mélange là mt tmượn ttiếng Pháp, mang sc thái trang trng và tinh tế hơn so vi tmixture thông thường. Trong khi mixture có thdùng cho bt kskết hp nào (kchóa cht hay nguyên liu xây dng), mélange thường được dùng để mô tmt spha trn mang tính nghthut, văn hóa hoc mt tp hp các yếu tố đa dng, phong phú to nên mt tng ththú vvà độc đáo.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Tnày thường gi lên hìnhnh vsự đa dng và sgiao thoa. Nó không chỉ đơn thun là vic trn ln các thành phn, mà là skết hp hài hòa gia nhng thvn dĩ khác bit. Ví dụ, khi nói vmt thành phlà a mélange of cultures, người nói mun nhn mnh sphong phú và vẻ đẹp ca sự đa dng văn hóa, thay vì chlà mt spha trn ngu nhiên.

Đúng: The city's architecture is a mélange of Gothic and Modern styles. (Kiến trúc ca thành phlà mt spha trn gia phong cách Gothic và hin đại.)
Không nên dùng: I made a mélange of flour and water. (Trong trường hp này, hãy dùng mixture vì đây là vic pha trn nguyên liu vt lý đơn gin).

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh cn phân bit mélange vi mt stkhác có nghĩa tương tnhưng khác vsc thái:

mixture: Tphbiến nht, trung tính, dùng cho mi tình hung từ đời thường đến kthut.
blend: Nhn mnh vào shòa quyn mượt mà, nơi các thành phn riêng lkhông còn phân tách rõ rt (ví dụ: coffee blend - cà phê phi trn).
medley: Thường dùng trong âm nhc hoc thc phm (như vegetable medley), ám chmt chui các đon nhc hoc các loi rau ckhác nhau được trình bày cùng nhau.

Lưu ý vcách dùng

Vì là mt tmượn ttiếng Pháp, mélange đôi khi xut hin vi du trng âm (accent) là mélange, nhưng trong tiếng Anh hin đại, du này thường được lược bthành melange. Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được, nhưng thường được sdng trong các cu trúc mô tả đặc đim ca mt đối tượng hoc mt không gian.

Ý nghĩa

Danh từsự pha trộn

Một sự hỗn hợp hoặc sự pha trộn của nhiều thứ khác nhau

The exhibition was a strange mélange of modern art and ancient artifacts.

Cuộc triển lãm là một sự pha trộn kỳ lạ giữa nghệ thuật hiện đại và các cổ vật cổ xưa.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error