D
Dicread
HomeDictionaryEepisodic

episodic

từng đợt

/ˌɛpɪˈsɑdɪk/

Tính từ
So sánh hơn: more episodicSo sánh nhất: most episodic

episodic mô tnhng svic không din ra liên tc mà xut hin theo tng đợt, tng giai đon hoc tng tp riêng bit. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "tng đợt", "theo giai đon" hoc "ri rc". Đim mu cht là sngt quãng gia các ln xy ra, to nên mt chui các skin không lin mch. Skhác bit vngnghĩa và ngcnh Trong y khoa, episodic thường dùng để chcác triu chng xut hin ri biến mt, không kéo dài liên tc. Ví dụ, mt căn bnh "tng đợt" skhác vi mt căn bnh "mãn tính" (chronic) vn din ra bn bvà không ngng nghỉ. Trong tâm lý hc và khoa hc nhn thc, episodic memory (trí nhtình tiết) là mt thut ngchuyên môn. Đây không phi là trí nhvkiến thc chung mà là khnăng nhli các skin cthể đã xy ra trong cuc đời gn lin vi thi gian và địa đim. Người hc cn lưu ý không nhm ln vi semantic memory (trí nhngnghĩa), vn lưu trcác stht khách quan. Trong nghthut và truyn hình, episodic dùng để chcu trúc kchuyn theo tng tp độc lp, nơi mi tp gii quyết mt vn đề riêng thay vì mt ct truyn xuyên sut kéo dài từ đầu đến cui (serialized). Các li thường gp và lưu ý khi sdng Mt sai lm phbiến ca người Vit khi dch episodic là nhm ln vi toccasional (thnh thong). Trong khi occasional chỉ đơn thun nói vtn sut thp, thì episodic nhn mnh vào cu trúc "chia thành tng phn" hoc "tng đợt" ca svic. Sai: The rain was episodic (Nếu chmun nói mưa thnh thong mi rơi). ✅ Đúng: The patient experienced episodic dizziness (Bnh nhân gp phi nhng cơn chóng mt tng đợt - nhn mnh vào vic triu chng xut hin theo tng đợt rõ rt). Vmt ngpháp, episodic là mt tính từ, thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết. Nó không có dng danh ttrc tiếp nhưng có danh tliên quan là episode (mt tp phim hoc mt giai đon ca bnh lý).

Ý nghĩa

Tính từtừng đợt

Xảy ra thỉnh thoảng hoặc theo những khoảng thời gian riêng biệt, không đều đặn thay vì diễn ra liên tục

"The patient experienced episodic bouts of dizziness."

Bệnh nhân gặp phải những cơn chóng mặt từng đợt.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error