D
Dicread
HomeDictionaryFforbidding

forbidding

đáng sợ / khó khăn
Tính từ
So sánh hơn: more forbiddingSo sánh nhất: most forbidding

forbidding mang mt sc thái đặc bit, mô tcm giác bxua đui hoc e strước mt đối tượng nào đó. Khi dùng để mô tvngoài hoc phong cnh, nó gi lên slnh lo, u ám và nguy him, khiến người ta không mun tiếp cn. Ví dụ, mt tòa lâu đài cvi nhng bc tường cao vút và không có ca ssẽ được gi là forbidding vì nó to ra cm giác đáng svà không thân thin.

Khi dùng để mô tmt tình hung hoc mt vin cnh, forbidding chuyn sang nghĩa khó khăn, ám chmt ththách quá ln hoc mt điu kin khc nghit khiến người ta cm thy nn lòng ngay tkhi mi bt đầu.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln forbidding vi forbidden. Tuy nhiên, hai tnày có ý nghĩa hoàn toàn khác nhau:

forbidden: Có nghĩa là bcm đoán bi lut pháp hoc quy định (ví dụ: forbidden fruit - trái cm). Đây là mt sngăn cm mang tính cưỡng chế.
forbidding: Mô tmt đặc đim, tính cht gây ra cm giác đáng shoc khó khăn (ví dụ: a forbidding face - mt khuôn mt đáng sợ). Đây là mt cm nhn vmt cm xúc hoc trc giác.

Mt sai lm phbiến là dch forbidding thành "cm" trong tiếng Vit. Hãy nhrng forbidding không nói vvic "không được phép làm gì", mà nói vvic "không mun làm gì" vì cm thy shãi hoc quá khó khăn.

Ngcnh sdng thc tế

Vdin mo/phong cnh: Sdng khi mun nhn mnh sthiếu thân thin.
Đúng: The mountain peak looked forbidding in the storm (Đỉnh núi trông tht đáng strong cơn bão).
Sai: Sdng forbidding để nói vmt người nghiêm khc nhưng dmến.

Vtình hung: Sdng khi đối mt vi mt nhim vquá sc.
Ví dụ: The prospect of a ten-hour flight is rather forbidding for a small child (Vin cnh vmt chuyến bay kéo dài mười tiếng đồng hlà điu khá khó khăn đối vi đứa trnhỏ).

Đặc đim ngpháp

forbidding chyếu đóng vai trò là mt tính tmô ttính cht. Nó thường đứng sau động tni như be, look, seem để miêu ttrng thái ca svt hoc con người.

Ý nghĩa

Tính từđáng sợ

Có vẻ ngoài không thân thiện hoặc đe dọa, khiến người khác cảm thấy không được chào đón hoặc bị choáng ngợp

The dark, forbidding cliffs looked dangerous to the climbers.

Những vách đá tối tăm, đáng sợ trông thật nguy hiểm đối với những người leo núi.

Tính từkhó khăn

Khó khăn hoặc khó chịu khi phải đối mặt hoặc xử lý

The prospect of a ten-hour flight was quite forbidding to the young child.

Viễn cảnh về một chuyến bay kéo dài mười tiếng đồng hồ là điều khá khó khăn đối với đứa trẻ nhỏ.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error