D
Dicread
HomeDictionaryEefficacious

efficacious

hiệu quả / có tác dụng
Tính từ
So sánh hơn: more efficaciousSo sánh nhất: most efficacious

efficacious là mt tính tmang sc thái trang trng, dùng để mô tkhnăng to ra kết qumong mun mt cách chính xác và hiu quả. Tnày thường được sdng trong các văn bn hc thut, y khoa hoc pháp lý để nhn mnh vào tính hu dng thc tế ca mt phương pháp, mt loi thuc hoc mt bin pháp can thip. Phân bit vi các ttương đồng Người hc tiếng Anh thường dnhm ln efficacious vi effective. Mc dù chai đều có thdch là "hiu quả", nhưng có skhác bit tinh tế vngcnh: efficacious thường dùng cho nhng thcó khnăng to ra kết qutrong điu kin lý tưởng hoc theo lý thuyết (đặc bit là thuc hoc liu pháp điu trị). Ví dụ: Mt loi thuc được coi là efficacious nếu nó có khnăng cha khi bnh trong các thnghim lâm sàng. effective mang nghĩa rng hơn, dùng cho bt cứ điu gì mang li kết quthc tế trong đời sng hàng ngày. Ví dụ: Mt chiến dch qung cáo hoc mt cách qun lý thi gian sẽ được gi là effective chkhông dùng efficacious. Mt tkhác là efficient, vn tp trung vào vic ti ưu hóa ngun lc (thi gian, công sc, tin bc) để đạt kết qumà không gây lãng phí. Trong khi efficacious chquan tâm đến vic "có đạt được kết quhay không", thì efficient quan tâm đến vic "đạt được kết quả đó mt cách tiết kim nht như thế nào". Lưu ý vcách dùng Vì tính cht trang trng, bn nên tránh dùng efficacious trong các cuc hi thoi thân mt hàng ngày. Thay vào đó, hãy sdng nó khi viết báo cáo khoa hc hoc phân tích chuyên sâu. Đúng: The new vaccine was found to be efficacious against the variant. (Loi vc-xin mi được xác định là có hiu quả đối vi biến thnày.) Không tnhiên: This cleaning spray is very efficacious. (Thay vào đó hãy dùng effective).

Ý nghĩa

Tính từhiệu quả

Thành công trong việc tạo ra kết quả mong muốn hoặc dự định

"The new vaccine proved to be highly efficacious in preventing the spread of the virus."

Loại vắc-xin mới đã chứng minh được hiệu quả cao trong việc ngăn chặn sự lây lan của vi-rút.

có tác dụng

Có khả năng tạo ra một hiệu ứng cụ thể, thường được dùng trong ngữ cảnh y tế hoặc trang trọng

Phương pháp điều trị đã có tác dụng trong việc giảm tình trạng viêm mãn tính của bệnh nhân.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error