D
Dicread
HomeDictionaryKknowledgeable

knowledgeable

có kiến thức sâu rộng / hiểu biết
Tính từ
So sánh hơn: more knowledgeableSo sánh nhất: most knowledgeable

knowledgeable mô tmt người không chỉ đơn thun là có thông tin, mà là người shu shiu biết sâu sc, có chuyên môn hoc am hiu tường tn vmt lĩnh vc cthể. Tnày mang sc thái tích cc, nhn mnh vào cht lượng và độ tin cy ca kiến thc mà mt người shu.

Ý nghĩa

Tính từcó kiến thức sâu rộng
[~ about something][~ in something]

Có hoặc thể hiện một lượng lớn thông tin, sự hiểu biết hoặc kỹ năng trong một chủ đề hoặc lĩnh vực cụ thể

"She is extremely knowledgeable about ancient Greek history."

Cô ấy có kiến thức sâu rộng một cách đáng kinh ngạc về lịch sử Hy Lạp cổ đại.

hiểu biết

Thông minh và có hiểu biết rộng theo nghĩa tổng quát

Công ty đang tìm kiếm một ứng viên hiểu biết, người có thể xử lý các cuộc đàm phán phức tạp.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error