D
Dicread
HomeDictionaryKknowledgeable

knowledgeable

có kiến thức sâu rộng
Tính từ
So sánh hơn: more knowledgeableSo sánh nhất: most knowledgeable

knowledgeable mô tmt người không chỉ đơn thun là có thông tin, mà là người shu shiu biết sâu sc, có chuyên môn hoc am hiu tường tn vmt lĩnh vc cthể. Tnày mang sc thái tích cc, nhn mnh vào cht lượng và độ tin cy ca kiến thc mà mt người shu.

Ý nghĩa

Tính từcó kiến thức sâu rộng
[~ about something][~ in something]

Có hoặc thể hiện một lượng lớn thông tin, sự hiểu biết hoặc kỹ năng trong một lĩnh vực cụ thể

She is extremely knowledgeable about ancient Greek history.

Cô ấy có kiến thức cực kỳ sâu rộng về lịch sử Hy Lạp cổ đại.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error