D
Dicread
HomeDictionaryHhiddenness

hiddenness

sự ẩn giấu / sự huyền bí
Danh từ

hiddenness mô ttrng thái mt đối tượng hoc mt stht không thnhìn thy, không được biết đến hoc bctình che giu. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "sự ẩn giu" (khi nói vvt cht, vtrí) hoc "shuyn bí" (khi nói vbn cht tâm linh, triết hc). Skhác bit chính nmchhiddenness không chỉ đơn thun là vic bche khut vt lý, mà còn hàm ý mt trng thái tn ti song song vi shin din nhưng không thtiếp cn được bng giác quan thông thường.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong đời sng hàng ngày, hiddenness thường gn lin vi sbí mt hoc skhó khăn trong vic tìm kiếm. Ví dụ, khi nói vmt kho báu hoc mt li đi bí mt, tnày nhn mnh vào đặc tính "không thnhìn thy" ca đối tượng đó. Tuy nhiên, trong các văn bn hc thut, tôn giáo hoc triết hc, hiddenness mang mt sc thái trang trng hơn, ám chskhó hiu hoc sim lng ca mt đấng ti cao trước con người. Lúc này, nó không còn là sche giu vt lý mà là mt đặc tính bn cht ca stn ti.

Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là tránh nhm ln gia hiddenness vi secrecy. Trong khi secrecy (sbí mt) thường nhn mnh vào hành động cố ý gikín thông tin để người khác không biết, thì hiddenness tp trung vào trng thái "bị ẩn" ca đối tượng, dù là do tnhiên hay do ý mun.

Ví dvsự ẩn giu vt lý: The hiddenness of the entrance made the cave easy to miss (Sự ẩn giu ca li vào khiến hang động dbbqua).
Ví dvshuyn bí tâm linh: The divine hiddenness is a central theme in this theological debate (Shuyn bí ca Thượng đế là chủ đề trung tâm trong cuc tranh lun thn hc này).

Lưu ý vmt ngpháp

hiddenness là mt danh tkhông đếm được. Khi sdng trong câu, nó thường đóng vai trò làm chnghoc tân ngữ để mô tmt đặc tính hoc trng thái. Người dùng không nên thêm mo ta hoc an trước tnày trkhi có mt tính tbnghĩa cthể để gii hn phm vi ca trng thái đó.

Ý nghĩa

Danh từsự ẩn giấu

Trạng thái hoặc đặc tính bị che khuất khỏi tầm nhìn, sự quan sát hoặc kiến thức

The hiddenness of the treasure made it nearly impossible to locate.

Sự ẩn giấu của kho báu khiến cho việc định vị nó gần như là không thể.

Danh từsự huyền bí

Đặc tính mờ ảo, bí ẩn hoặc không được tiết lộ công khai, thường được dùng trong các ngữ cảnh thần học hoặc triết học liên quan đến bản chất của một vị thần

Theologians often debate the divine hiddenness of God in the face of human suffering.

Các nhà thần học thường tranh luận về sự huyền bí của Thượng đế trước những nỗi đau khổ của con người.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error