D
Dicread
HomeDictionaryHheadland

headland

mũi đất
Danh từ
Số nhiều: headlands

headland dùng để chmt vùng đất hp, cao và nhô hn ra ngoài bin hoc mt vùng nước ln. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "mũi đất". Đim đặc trưng ca headland là nó to ra mt đim nhô ra rõ rt trên đường bbin, thường có vách đá dc và là vtrí chiến lược để xây dng ngn hi đăng hoc các công trình phòng thquân sự.

Ý nghĩa

Danh từmũi đất

Một dải đất hẹp nhô ra từ đường bờ biển vào biển

The lighthouse was built on a rocky headland to warn ships of the coast.

Ngọn hải đăng được xây dựng trên một mũi đất đá để cảnh báo các con tàu về bờ biển.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error