D
Dicread
HomeDictionaryBbusinessman

businessman

doanh nhân
Danh từ
Số nhiều: businessmen

businessman dùng để chmt người làm vic trong lĩnh vc kinh doanh, thường là người shu, qun lý hoc điu hành mt doanh nghip. Trong tiếng Vit, tnày được dch phbiến nht là "doanh nhân". Tuy nhiên, cn lưu ý rng businessman mang sc thái nhn mnh vào vai trò thương mi và li nhun.

Skhác bit vsc thái và tvng

Mt đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là tính gii tính ca tnày. businessman cthchnam gii. Để din đạt mt cách trung lp vgii tính hoc bao quát cnam và nữ, bn nên sdng tbusinessperson hoc entrepreneur.

Tbusinessman chnam doanh nhân, trong khi businesswoman chndoanh nhân và businessperson chdoanh nhân nói chung không phân bit gii tính. Ngoài ra, entrepreneur chnhà khi nghip, nhn mnh vào ssáng to và chp nhn ri ro để xây dng mô hình kinh doanh mi, khác vi businessman vn có thchlà người vn hành mt doanh nghip đã ổn định.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, "doanh nhân" là mt thut ngtrang trng. Khi dch businessman, tùy vào quy mô ca công vic mà bn có thchn tngphù hp để tránh gây hiu lm. Ví dụ, nếu mt người chbuôn bán nhlẻ, vic dùng từ "doanh nhân" có thquá trang trng; khi đó, các tnhư "thương gia" hoc "người kinh doanh" stnhiên hơn.

Ví dụ, câu He is a successful businessman được dch là "Ôngy là mt doanh nhân thành đạt". Tuy nhiên, nếu đối tượng là mt người khi nghip vi ý tưởng đột phá, hãy dùng entrepreneur thay vì businessman để làm ni bt tính cht đổi mi.

Đặc đim ngpháp

businessman là mt danh từ đếm được. Khi chuyn sang snhiu, hu t-man được thay đổi thành -men (businessmen).

Ý nghĩa

Danh từdoanh nhân

Một người làm việc trong lĩnh vực kinh doanh, đặc biệt là người sở hữu hoặc quản lý một công ty thương mại

He is a successful businessman with interests in several different industries.

Ông ấy là một doanh nhân thành đạt với lợi ích trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error