D
Dicread
HomeDictionaryKkeeper

keeper

người trông coi, thủ môn, người/vật đáng trân trọng
[C/U] Cả hai
Số nhiều: keepers

Thut ngnày mang đậm ý nghĩa vsbo hvà trách nhim. Nó gi lên vai trò ca mt người qun lý chính đối vi mt tài sn, mt loài động vt hoc mt vùng lãnh thcthể, hàm ý vnghĩa vchăm sóc và scnh giác. Trong các ngcnh xã hi hoc tình cm, tnày chuyn sang hướng giá trvà sthu hút. Khi mô tmt người là keeper, điu đó ngụ ý hshu nhng phm cht hiếm có và tuyt vi, khiến htrthành mt đối tác lý tưởng cho mi quan hlâu dài, chuyn ý nghĩa tsgiám sát chuyên môn sang giá trcá nhân.

Được dùng cho những cá nhân đảm nhận các vai trò cụ thể, chẳng hạn như người quản lý vườn thú hoặc thủ môn, hoặc một người cụ thể được coi là quý giá.

Ý nghĩa

Danh từngười trông coi
[someone]

Người quản lý, canh gác hoặc chăm sóc một thứ gì đó hoặc một ai đó

"The zookeeper fed the lions."

Người quản lý vườn thú đã cho những con sư tử ăn.

Danh từthủ môn
[someone]

Người chơi ở vị trí gác đền trong các trò chơi như bóng đá hoặc khúc côn cầu

"The goalkeeper made a spectacular save."

Thủ môn đã có một pha cứu thua ngoạn mục.

Danh từthứ/người đáng trân trọng
[something]

Một người hoặc một vật có giá trị để giữ lại hoặc duy trì

"That vintage leather jacket is a real keeper."

Chiếc áo khoác da cổ điển đó thực sự là một món đồ quý giá.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error