D
Dicread
HomeDictionaryKkeeper

keeper

người trông nom / thủ môn / vật đáng giữ lại
[C/U] Cả hai
Số nhiều: keepers

Tkeeper mang ý nghĩa ct lõi là người hoc vt có chc năng bo vệ, duy trì hoc lưu gimt điu gì đó. Tùy vào ngcnh, tnày schuyn đổi linh hot gia vai trò nghnghip, vtrí trong ththao hoc giá trca mt đồ vt.

Countable when referring to a specific person in a role like a zookeeper. Uncountable when used in the slang sense of a quality or trait that makes someone worth keeping.

Ý nghĩa

Danh từngười trông nom

Một người quản lý, canh gác hoặc chăm sóc một thứ gì đó hoặc một ai đó

The zookeeper fed the lions.

Người trông giữ vườn thú đã cho những con sư tử ăn.

Danh từthủ môn

Một cầu thủ đứng trong khung thành trong các trò chơi như bóng đá hoặc khúc côn cầu

The goalkeeper made a spectacular save.

Thủ môn đã có một pha cứu thua ngoạn mục.

Danh từvật đáng giữ lại

Một người hoặc một vật có giá trị để giữ lại hoặc bảo quản

That vintage leather jacket is a real keeper.

Chiếc áo khoác da cổ điển đó thực sự là một món đồ đáng giữ lại.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error