D
Dicread
HomeDictionaryGgrainy

grainy

có hạt / nhám / nhiễu hạt
Tính từ
So sánh hơn: grainierSo sánh nhất: grainiest

grainy mô tmt bmt hoc cht lượng hìnhnh không nhn mn mà cha nhng ht nhỏ, thô ráp. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "có ht", "nhám" hoc "nhiu ht". Đim mu cht là cm giác vskhông đồng nht, to ra nhng đim gghhoc các chm nhli ti.

Ý nghĩa

Tính từcó hạt

Bao gồm các hạt nhỏ và cứng

The sand on the beach felt grainy between my toes.

Cát trên bãi biển cho cảm giác có hạt giữa các ngón chân tôi.

Tính từnhám

Có kết cấu thô hoặc ráp thay vì nhẵn mịn

The handmade paper has a grainy finish that is great for sketching.

Loại giấy thủ công này có bề mặt nhám rất tuyệt để phác thảo.

Tính từnhiễu hạt

Chứa các điểm nhiễu hình ảnh hoặc các chấm nhỏ, thường thấy trong ảnh chụp hoặc phim

The security footage was so grainy that we could not identify the suspect.

Đoạn phim an ninh bị nhiễu hạt đến mức chúng tôi không thể nhận diện được nghi phạm.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error