D
Dicread
HomeDictionaryFflatland

flatland

vùng đất bằng phẳng
Danh từ
Số nhiều: flatlands

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Flatland trước hết được dùng để mô tmt vùng địa lý có đặc đim địa hình bng phng, thiếu các ngn núi hay đồi cao. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdch là "vùng đất bng phng" hoc "vùng đồng bng". Tuy nhiên, cn lưu ý rng tnày thường mang sc thái mô tsự đơn điu hoc bao la ca mt vùng đất rng ln.

Đim lưu ý vvăn hóa và văn hc

Mt đim đặc bit quan trng đối vi người hc tiếng Anh là Flatland còn là mt danh triêng (viết hoa chcái đầu) dùng để chmt thế gii hư cu hai chiu trong tác phm văn hc kinh đin ca Edwin Abbott Abbott. Trong ngcnh này, Flatland không đơn thun là mt vùng đất bng phng mà là mt khái nim toán hc và xã hi hc dùng để châm biếm shn hp trong tư duy ca con người khi không thhình dung ra nhng chiu không gian cao hơn.

Ví dvề địa lý: The settlers found the flatland ideal for farming. (Nhng người định cư thy vùng đất bng phng này lý tưởng cho vic canh tác.)
Ví dvvăn hc: The story of Flatland explores the concept of higher dimensions. (Câu chuyn vXsPhng khám phá khái nim vcác chiu không gian cao hơn.)

Phân bit vi các thut ngtương đương

Người hc cn phân bit flatland vi plain (đồng bng). Trong khi plain là mt thut ngữ địa lý chính thc để chmt vùng đất rng ln và bng phng, flatland thường mang tính mô tchung hơn hoc được dùng trong các ngcnh đặc thù như tên riêng hoc mô tcm giác vsbng phng tuyt đối.

Ý nghĩa

Danh từvùng đất bằng phẳng

Một vùng đất rộng lớn bằng phẳng hoặc có rất ít sự thay đổi về độ cao

The settlers established a small farming community in the vast flatland of the prairie.

Những người định cư đã thiết lập một cộng đồng nông nghiệp nhỏ trên vùng đất bằng phẳng bao la của thảo nguyên.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error