D
Dicread
HomeDictionaryFflatland

flatland

vùng đất bằng phẳng / không gian hai chiều
Danh từ
Số nhiều: flatlands

flatland thường được dùng để mô tnhng vùng địa lý rng ln, bng phng, thiếu các đặc đim địa hình nhô cao như đồi núi hay cao nguyên. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "vùng đất bng phng" hoc "vùng đồng bng". Skhác bit vngcnh Khi nói về địa lý thc tế, flatland gi lên hìnhnh nhng cánh đồng bao la hoc vùng tho nguyên, nơi tm nhìn không bcn trở. Tuy nhiên, cn lưu ý rng trong toán hc hoc vt lý lý thuyết, flatland dùng để chmt không gian hai chiu (2D), nơi mi thchcó chiu dài và chiu rng mà không có chiu cao. Đây là mt khái nim tru tượng thường xut hin trong các bài toán hình hc hoc các tác phm văn hc gitưởng vchiu không gian. Lưu ý cho người hc Người hc tiếng Anh dnhm ln flatland vi plain (đồng bng). Trong khi plain là mt thut ngữ địa lý chính thc để chmt vùng đất thp và bng phng, flatland mang tính mô tnhiu hơn và có thdùng trong cnghĩa đen ln nghĩa bóng hoc lý thuyết. Ví dụ đúng: The settlers moved to the flatlands (Nhng người định cư đã chuyn đến vùng đất bng phng). Ví dvkhông gian lý thuyết: A creature living in a flatland (Mt sinh vt sng trong không gian hai chiu).

Ý nghĩa

Danh từvùng đất bằng phẳng

Một vùng đất rộng lớn chủ yếu là bằng phẳng hoặc không có nhiều đồi núi

"The settlers traveled across the vast flatland of the interior plains."

Những người định cư đã thiết lập một cộng đồng nông nghiệp nhỏ trên vùng đất bằng phẳng bao la ở nội địa.

không gian hai chiều

Một không gian lý thuyết hoặc toán học chỉ bao gồm hai chiều

Các nhân vật trong câu chuyện sống trong một không gian hai chiều nơi họ chỉ có thể nhận thức được chiều dài và chiều rộng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error