D
Dicread
HomeDictionaryFfinespun

finespun

mịn màng / xa rời thực tế
Tính từ
So sánh hơn: more finespunSo sánh nhất: most finespun

finespun mang hai sc thái ý nghĩa đối lp tùy thuc vào ngcnh sdng, tsca ngi về độ tinh xo đến sphê phán vtính thiếu thc tế. Khi dùng vi nghĩa đen, tnày mô tnhng loi vi hoc si chỉ được dt cc kmnh và mn, gi lên cm giác vssang trng, quý phái và kthut chế tác bc thy. Ví dụ, khi nói vmt tm la finespun, người ta đang nhn mnh vào cht lượng vt lý mn màng và tinh tế ca sn phm.

Sc thái nghĩa bóng và by dch thut

Trong nghĩa bóng, finespun thường mang hàm ý tiêu cc. Nó mô tnhng lý thuyết, lp lun hoc kế hoch được xây dng quá chi tiết, trau chut đến mc trnên xa ri thc tế hoc mong manh, ddàng bbác bỏ. Người hc tiếng Anh cn lưu ý tránh nhm ln finespun vi các tmang nghĩa tích cc như sophisticated (tinh vi/phc tp mt cách hiu quả). Trong khi sophisticated khen ngi stiến bộ, thì finespun li ám chscu kmt cách vô ích.

Sdng finespun để khen mt chiến lược kinh doanh thông minh.
Sdng finespun để chtrích mt li bào cha quá trau chut nhưng thiếu căn cứ: a finespun excuse (mt li bào cha xa ri thc tế).

Phân bit vi các ttương đồng

Khi so sánh vi delicate, chai đều có thdch là "tinh tế" hoc "mng manh" trong tiếng Vit, nhưng delicate thường nhn mnh vào snhnhàng hoc dvvmt vt lý/cm xúc, còn finespun nhn mnh vào quá trình "dt" hoc "xây dng" nên sphc tp đó. Mt lp lun delicate là mt lp lun cn skhéo léo để trình bày, trong khi mt lp lun finespun là mt lp lun quá cu kỳ đến mc gito.

Vmt ngpháp, finespun chyếu đóng vai trò là mt tính từ đứng trước danh từ để bnghĩa.

Ý nghĩa

Tính từmịn màng

Được làm từ sợi chỉ rất mảnh hoặc mỏng; có kết cấu tinh xảo

The royal court wore exquisite, finespun silk robes.

Triều đình hoàng gia mặc những bộ lễ phục bằng lụa sợi mảnh tinh xảo.

Tính từxa rời thực tế

Quá trau chuốt, tinh vi hoặc phức tạp đến mức trở nên giả tạo hoặc mong manh

His finespun logic collapsed under the pressure of a single factual contradiction.

Lập luận quá cầu kỳ của anh ta đã sụp đổ trước áp lực của một mâu thuẫn thực tế duy nhất.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error