D
Dicread
HomeDictionaryIimplosion

implosion

sự nổ sập / sự sụp đổ nội bộ
Danh từ
Số nhiều: implosions

Sc thái ý nghĩa và phân bit implosion mô tmt hin tượng sp đổ hướng vào tâm, trái ngược hoàn toàn vi explosion (vnổ) vn là sgiãn nvà đẩy ra ngoài. Trong vt lý, nó xy ra khi áp sut bên ngoài ln hơn nhiu so vi áp sut bên trong, khiến vt thbị ép bp hoc nsp vào trong. Đối vi người hc tiếng Vit, cn phân bit rõ gia "nổ" (thường hiu là phát ra ngoài) và "nsp" (sp đổ vào trong) để tránh nhm ln vhướng ca lc tác động. Cách dùng trong ngcnh bóng Khi được dùng theo nghĩa bóng, implosion không còn chsvt lý mà chssp đổ mang tính hthng. Nó mô tmt tchc, nn kinh tế hoc mt cá nhân btan rã đột ngt do nhng yếu tni ti hoc áp lc không thchng đỡ, thay vì btn công tbên ngoài. Skhác bit gia implosion và collapse là implosion thường mang hàm ý vmt ssp đổ nhanh chóng, thm khc và mang tính cht "thy" tbên trong. Ví dvvt lý: The submarine suffered a catastrophic implosion (Chiếc tàu ngm đã bnsp thm khc). Ví dvnghĩa bóng: The implosion of the company's leadership (Ssp đổ ni bca ban lãnh đạo công ty). Lưu ý vngpháp Tnày là mt danh tkhông đếm được khi nói vhin tượng chung, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến mt skin nsp cthể.

Ý nghĩa

Danh từsự nổ sập

Quá trình một cấu trúc bị sụp đổ vào trong do áp suất bên ngoài lớn hơn áp suất bên trong

"The deep-sea submersible suffered a catastrophic implosion at great depth."

Tàu lặn sâu đã bị nổ sập thảm khốc do áp suất nước cực lớn.

Danh từsự sụp đổ nội bộ

Sự thất bại đột ngột và hoàn toàn của một hệ thống, tổ chức hoặc nền kinh tế từ bên trong

"The sudden implosion of the financial market led to a global recession."

Sự sụp đổ đột ngột của thị trường tài chính đã dẫn đến một cuộc khủng hoảng kinh tế toàn cầu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error