D
Dicread
HomeDictionaryEespouse

espouse

ủng hộ / kết hôn

/ɪˈspaʊz/

Ngoại động từ
Quá khứ: espousedPhân từ 2: espousedV-ing: espousing

espouse là mt động tmang sc thái trang trng, thường được dùng trong các văn bn hc thut, chính trhoc văn chương. Đim đặc trưng ca tnày là nó không chỉ đơn thun là "đồng ý" mà hàm ý mt scam kết mnh mẽ, công khai chp nhn và bo vmt quan đim, lý tưởng hoc nim tin nào đó. Khi bn espouse mt điu gì đó, bn đang gn lin danh tiếng và uy tín ca mình vi lý tưởng đó để thúc đẩy nó phát trin.

Skhác bit vngnghĩa

Trong tiếng Anh, espouse có hai hướng nghĩa chính nhưng đều mang tính cht "gn kết". Khi nói vlý tưởng, nó tương đương vi adopt hoc embrace, nhưng espouse nhn mnh hơn vào vic tuyên bcông khai và ủng hnhit thành. Ví dụ, thay vì chnói "tôi đồng ý vi chính sách này", vic dùng espouse cho thy bn sn sàng trthành người đại din hoc người vn động cho chính sách đó.

espouse (ủng hộ) mang tính cht công khai, chính thc và đầy tâm huyết, chng hn như trong cm tespouse a cause. Trong khi đó, support (ủng hộ) là tphthông, có thlà ủng hthm lng hoc htrvmt vt cht/tài chính. Còn advocate (bin hộ/ủng hộ) li tp trung vào vic vn động, thuyết phc người khác chp nhn mt thay đổi.

Lưu ý vnghĩa kết hôn

Mt đim dgây nhm ln cho người hc là nghĩa "kết hôn" ca espouse. Trong tiếng Anh hin đại, nghĩa này cc khiếm gp và chxut hin trong các văn bn choc thơ ca. Trong giao tiếp hàng ngày, nếu bn mun nói vvic kết hôn, hãy sdng marry hoc get married. Vic sdng espouse vi nghĩa kết hôn trong bi cnh hin đại skhiến câu văn trnên quá cng nhc hoc lc lõng.

Cách dùng và cu trúc

Tnày thường được dùng như mt ngoi động từ, theo sau là mt danh tchnim tin, hc thuyết hoc mt người (trong trường hp kết hôn).

Mt cách dùng chính xác là espouse a philosophy (ủng hmt triết lý). Người hc cn lưu ý không dùng espouse to vì không thêm gii tto sau động tnày khi mang nghĩang hộ.

Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thchn các tnhư "ủng hộ", "tán thành", "theo đui" hoc "phò tá" để giữ được độ trang trng ca tgc.

Ý nghĩa

Ngoại động từủng hộ
[~ something]

Công khai chấp nhận hoặc ủng hộ một lý tưởng, niềm tin hoặc lối sống

The politician continued to espouse the principles of free trade during the debate.

Vị chính trị gia tiếp tục ủng hộ các nguyên tắc thương mại tự do trong suốt cuộc tranh luận.

Ngoại động từkết hôn
[~ someone]

Kết hôn với một người hoặc ký kết một hợp đồng hôn nhân

In the historical novel, the young noble was expected to espouse a woman of equal rank.

Trong cuốn tiểu thuyết lịch sử, vị quý tộc trẻ được kỳ vọng sẽ kết hôn với một người phụ nữ có địa vị tương đương.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error