D
Dicread
HomeDictionaryEentreat

entreat

nài xin
Ngoại động từ
Quá khứ: entreatedPhân từ 2: entreatedV-ing: entreating

entreat mang sc thái trang trng và khn thiết hơn nhiu so vi các tnhư ask hay request. Nó không đơn thun là mt li yêu cu, mà là mt snài nhoc khn cu xut phát ttrng thái tuyt vng, lo lng hoc lòng tôn kính sâu sc. Khi sdng entreat, người nói thường đặt mình vào vthế thp hơn người nghe, hy vng vào lòng trcn hoc skhoan dung ca đối phương để đạt được mc đích.

Skhác bit vi các ttương t

Trong khi beg cũng có nghĩa là van xin, nhưng beg thường gi lên hìnhnh ca stuyt vng cùng cc hoc sthp kém về địa vị (như người ăn xin). Ngược li, entreat giữ được vlch sự, trang trng và thường được dùng trong văn viết, din văn hoc các bi cnh chính thc. So vi implore, entreat có phn nhnhàng hơn; implore nhn mnh vào skhn thiết đến mc gn như hong lon, còn entreat tp trung vào sthuyết phc mt cách chân thành và tha thiết.

Ví dụ: Sdng entreat khi mt đại skhn cu mt vvua, hoc mt người con nài ncha mtha thứ.
Không nên dùng entreat cho nhng yêu cu thông thường hàng ngày như: I entreat you to pass the salt (Tôi nài nbn đưa lmui) — trường hp này dùng ask stnhiên hơn.

Lưu ý vcu trúc và ngpháp

entreat thường đi kèm vi cu trúc entreat someone to do something (nài nỉ/khn cu ai đó làm vic gì). Đây là mt động tngoi động từ, đòi hi mt tân ngchngười đứng ngay sau nó trước khi đến hành động được yêu cu.

Đúng: She entreated him to stay (Cô ấy nài nanh tali).
Sai: She entreated to stay (Thiếu tân ngchngười bnài nỉ).

Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là tránh nhm ln entreat vi các tmang nghĩa "yêu cu" mang tính mnh lnh hoc quyn lc. entreat hoàn toàn không mang tính áp đặt mà mang tính cu khn.

Ý nghĩa

Ngoại động từnài xin
[~ someone to do something][~ someone for something]

Yêu cầu ai đó một cách khẩn thiết hoặc lo lắng để làm một điều gì đó

I entreat you to reconsider your decision before it is too late.

Tôi nài xin bạn hãy xem xét lại quyết định của mình trước khi quá muộn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error