D
Dicread
HomeDictionaryOoccupant

occupant

người cư ngụ / người trên xe / người đương nhiệm
Danh từ
Số nhiều: occupants

occupant được sdng để chmt người đang chiếm gihoc sdng mt không gian, mt vtrí hoc mt chc vụ. Đim mu cht ca tnày là trng tháiang hin din" hocang nm giữ" ti mt thi đim cthể. Sc thái sdng theo ngcnh Trong ngcnh nhà ở hoc bt động sn, occupant nhn mnh vào vic ai đó đang thc ssinh sng hoc có mt trong căn nhà, căn phòng. Nó mang tính khách quan và mô thơn là resident (cư dân - người có địa chthường trú) hay tenant (người thuê nhà - nhn mnh vào hp đồng thuê). Khi nói vphương tin giao thông, occupant dùng để chbt kai có mt trên xe (bao gm ctài xế và hành khách). Đây là thut ngthường gp trong các báo cáo an toàn giao thông hoc bo him. Trong ngcnh công vic hoc chính trị, occupant chngười đang đảm nhim mt vtrí cthể. Tuy nhiên, trong trường hp này, tincumbent thường được dùng phbiến hơn khi mun nhn mnh vào quyn hn và trách nhim ca người đương nhim. Lưu ý vcách dùng Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ gia occupy (động từ: chiếm giữ/đóng chiếm) và occupant (danh từ: người chiếm giữ). Trong khi occupy có thmang nghĩa tiêu cc như quân đội chiếm đóng mt vùng lãnh thổ, thì occupant thường mang nghĩa trung tính, chỉ đơn gin là người đangtrong mt không gian nào đó. Đúng: The occupant of the seat (Người ngi trên ghế) Sai: Sdng occupant để chmt người shu tài sn nhưng không trc tiếp sinh sng ti đó. Trong trường hp này, hãy dùng owner (chshu). Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được, có thdùngcsố ít và snhiu tùy theo slượng người hin din trong không gian được nhc đến.

Ý nghĩa

Danh từngười cư ngụ

Một người sinh sống hoặc sử dụng một địa điểm cụ thể, chẳng hạn như một ngôi nhà, căn phòng hoặc tòa nhà

"The previous occupant of the apartment had left behind several books."

Người cư ngụ trước đó của căn hộ đã để lại một vài cuốn sách.

Danh từngười trên xe

Một người đang di chuyển và ngồi trên một vị trí trong phương tiện giao thông

"All occupants of the vehicle were wearing seatbelts at the time of the accident."

Tất cả những người trên xe đều thắt dây an toàn tại thời điểm xảy ra va chạm.

người đương nhiệm

Một người đang nắm giữ một chức vụ, vị trí hoặc công việc cụ thể

Người đương nhiệm của vị trí tổng thống đang đối mặt với những thách thức kinh tế đáng kể.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error