D
Dicread
HomeDictionaryDdenizen

denizen

cư dân / người định cư
Danh từ
Số nhiều: denizens

denizen là mt tmang sc thái trang trng và văn chương, dùng để chmt cá thể (người, động vt hoc thc vt) cư trú thường xuyên ti mt địa đim cthể. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch linh hot để phn ánh đúng mc độ tnhiên ca môi trường sng. Sc thái sdng và ngcnh Đim khác bit ln nht gia denizen và resident là mc độ gn bó vi môi trường. Trong khi resident thường dùng trong bi cnh hành chính, pháp lý (như cư dân trong mt khu chung cư hoc mt thành phố), thì denizen gi lên hìnhnh mt sinh vt thuc vnơi đó mt cách tnhiên hoc đã thích nghi hoàn toàn vi môi trường đó. Tnày thường xuyên xut hin trong các tài liu khoa hc vsinh hc hoc các tác phm văn hc khi mô tnhng loài sinh vt đặc hu ca mt vùng đất. Ví dụ: Khi nói vnhng sinh vt sng dưới đáy đại dương sâu thm, dùng denizens of the deep sto cm giác huyn bí và tnhiên hơn là dùng residents. Lưu ý vnhm ln và dch thut Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ gia denizen (cư dân/sinh vt cư trú) và các thut ngliên quan đến nhp cư. Mc dù trong mt sngcnh cũ, denizen có thchmt người nước ngoài được cp quyn cư trú, nhưng trong tiếng Anh hin đại, nghĩa này ít phbiến hơn nghĩa mô tsinh vt cư trú. Mt sai lm thường gp là dch denizen mt cách quá cng nhc thành "người dân". Hãy lưu ý rng denizen thường được dùng cho động vt và thc vt nhiu hơn là con người trong giao tiếp hàng ngày. Sai: The denizens of the apartment complex (Không tnhiên vì đây là bi cnh hành chính/nhà ở). ✅ Đúng: The denizens of the tropical rainforest (Hp lý vì mô tcác loài sinh vt trong môi trường tnhiên). Đặc đim ngpháp denizen là mt danh từ đếm được. Khi sdng, nó thường đi kèm vi gii tof để chrõ địa đim hoc môi trường mà đối tượng đó cư trú.

Ý nghĩa

Danh từcư dân

Một người, động vật hoặc thực vật sống hoặc được tìm thấy ở một nơi cụ thể

"The deep-sea denizens of the ocean trenches are often bioluminescent."

Những cư dân vùng biển sâu của các rãnh đại dương thường có khả năng phát quang sinh học.

Danh từngười định cư

Một người nước ngoài được cấp quyền cư trú vĩnh viễn tại một quốc gia xa lạ

"The legal status of a denizen was historically distinct from that of a naturalized citizen."

Chính quyền thuộc địa đã cấp cho ông tư cách là một người định cư, cho phép ông sở hữu đất đai.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error