D
Dicread
HomeDictionaryPpleasing

pleasing

dễ chịu
Tính từ
So sánh hơn: more pleasingSo sánh nhất: most pleasing

Tnày mô tmt trng thái hài hòa hoc stha mãn vmt thm mmang li cm giác nhnhàng, tnhiên. So vi nhng tnhư delightful (vui sướng) hay exhilarating (phn khích), pleasing mang sc thái nhnhàng và tinh tế hơn, gi lên mt cm giác hài lòng êm đềm thay vì shào hng mãnh lit.

Trong các bài phê bình nghthut hoc chuyên môn, tnày thường dùng để chscân bng gia các yếu tnhm tránh nhng tương phn gây chói mt hoc khó chu. Mc dù mang nghĩa tích cc, nhưng trong mt sbi cnh nghthut cao cp, vic nhn xét mt tác phm chdng limc pleasing (dchu) có thngụ ý rng tác phm đó quá an toàn hoc rp khuôn, thiếu đi sự đột phá đầy khiêu khích ca mt kit tác thc thụ.

Ý nghĩa

Tính từdễ chịu

Mang lại niềm vui hoặc sự hài lòng; làm hài lòng các giác quan hoặc tâm trí

The soft lighting created a pleasing atmosphere in the room.

Ánh sáng dịu nhẹ đã tạo nên một bầu không khí dễ chịu trong căn phòng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error