D
Dicread
HomeDictionaryIindecorous

indecorous

thiếu lịch sự
Tính từ
So sánh hơn: more indecorousSo sánh nhất: most indecorous

indecorous mô tnhng hành vi, li nói hoc cáchng xkhông phù hp vi các chun mc đạo đức, phép tc xã hi hoc thhiếu chung ca mt cng đồng. Tnày mang sc thái trang trng và thường được dùng để chsthiếu đoan trang, thiếu lch strong nhng tình hung đòi hi stôn nghiêm hoc nghiêm túc.

Skhác bit vsc thái

Trong khi impolite chỉ đơn thun là thiếu lch strong giao tiếp hàng ngày, indecorous nhn mnh vào vic vi phm các quy tcng xmang tính nghi lhoc chun mc xã hi sâu sc hơn. Nó không chlà vic quên nói "cm ơn" hay "xin li", mà là nhng hành động gây sc hoc không phù hp vi hoàn cnh cthể.

impolite: Thiếu lch sự (ví dụ: ngt li người khác).
indecorous: Thiếu đoan trang, không đúng mc (ví dụ: cười ln hoc ăn mc hhang ti mt bui ltang).

Lưu ý vngcnh sdng

Người hc cn phân bit indecorous vi indecent. Mc dù chai đều nói vskhông phù hp, nhưng indecent thường liên quan đến stc tĩu, khiêu dâm hoc vi phm nghiêm trng đạo đức tình dc. Ngược li, indecorous tp trung vào sthiếu tinh tế và vi phm phép tc xã hi.

indecorous: Không dùng để mô tnhng hành vi mang tính cht tc tĩu, dâm ô.
indecorous: Dùng để mô tmt hành động gây khó chu vì nó không phù hp vi strang nghiêm ca môi trường xung quanh.

Đặc đim ngpháp

indecorous là mt tính tvà thường đứng sau động tliên kết hoc đứng trước danh từ để bnghĩa. Nó không có dng so sánh hơn hoc so sánh nht vì mt hành vi thường chỉ được coi là đúng mc hoc không đúng mc theo tiêu chun xã hi.

Ý nghĩa

Tính từthiếu lịch sự

Không tuân theo các tiêu chuẩn được chấp nhận về thị hiếu và phép tắc; thiếu sự đoan trang

His indecorous behavior at the funeral shocked the grieving family.

Hành vi thiếu lịch sự của anh ta tại đám tang đã khiến gia đình đang đau buồn bị sốc.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error