D
Dicread
HomeDictionaryCconfrontational

confrontational

hiếu chiến / đối đầu
Tính từ
So sánh hơn: more confrontationalSo sánh nhất: most confrontational

confrontational mô tmt thái độ hoc hành vi chủ động tìm kiếm sxung đột, không ngi va chm hoc gây hn để đạt được mc đích hoc bày tquan đim. Trong tiếng Vit, tnày có thể được dch là "hiếu chiến" khi nhn mnh vào xu hướng gây gổ, hoc "đối đầu" khi nói vmt chiến lược, cách tiếp cn trc din và quyết lit đối vi mt vn đề.

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Đim mu cht ca confrontational là tính chủ động. Mt người có tính cách confrontational không chỉ đơn thun là phnng li stn công, mà hthường là người khơi mào hoc thúc đẩy stranh cãi. Điu này khác vi aggressive, vn mang nghĩa rng hơn vshung hăng hoc quyết lit (có thlà tích cc trong kinh doanh hoc tiêu cc trong hành vi). Trong khi aggressive có thlà "quyết tâm cao", thì confrontational hu như luôn mang hàm ý vscăng thng và xung đột gia các cá nhân hoc nhóm.

Ví dụ: Mt nhân viên aggressive có thlà người làm vic cc kchăm chỉ để đạt doanh số, nhưng mt nhân viên confrontational slà người thường xuyên tranh cãi gay gt vi đồng nghip trong các cuc hp.

Lưu ý vcách sdng và by ngôn ng

Người hc tiếng Vit cn lưu ý tránh nhm ln gia vic "đối mt" (mt hành động trung tính hoc tích cc) và "đối đầu" (mang tính xung đột). Trong tiếng Anh, confront (động từ) có thể đơn gin là đối mt vi stht hoc mt vn đề khó khăn, nhưng tính tconfrontational li nhn mnh vào sthù địch và gây hn.

Sai: He is very confrontational about his problems. (Câu này sai vì vic gii quyết vn đề cá nhân không mang tính gây hn).
✅ Đúng: He has a confrontational style of communication. (Anhy có phong cách giao tiếp đối đầu/hiếu chiến).

Đặc đim ngpháp

confrontational là mt tính tdùng để mô ttính cách con người, phong cách làm vic hoc mt phương pháp tiếp cn. Nó thường đi kèm vi các danh tnhư approach (cách tiếp cn), style (phong cách), personality (tính cách) hoc attitude (thái độ).

Ý nghĩa

Tính từhiếu chiến

Có xu hướng gây ra hoặc tham gia vào xung đột, tranh cãi hoặc các tranh chấp thù địch

He has a very confrontational style of management that often alienates his staff.

Ông ấy có phong cách quản lý rất hiếu chiến, điều này thường khiến nhân viên cảm thấy bị xa lánh.

Tính từđối đầu

Được thiết kế để thách thức hoặc đối mặt với một vấn đề, một người hoặc một tình huống một cách trực tiếp và quyết liệt

The activists adopted a confrontational approach to force the government to change the law.

Các nhà hoạt động đã áp dụng một cách tiếp cận đối đầu để buộc chính phủ phải thay đổi luật pháp.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error