D
Dicread
HomeDictionaryCcompile

compile

biên soạn / biên dịch
Ngoại động từ
Quá khứ: compiledPhân từ 2: compiledV-ing: compiling

compile mang nghĩa ct lõi là thu thp các thành phn ri rc để to thành mt chnh ththng nht. Tùy vào ngcnh, tnày scó nhng sc thái sdng khác nhau mà người hc cn lưu ý.

Sc thái trong biên son và tp hp
Trong ngcnh thông thường, compile được dùng khi bn thu thp thông tin, dliu hoc các tác phm tnhiu ngun khác nhau để lp thành mt danh sách, mt cun sách hoc mt báo cáo. Nó khác vi write (viết) ở chcompile nhn mnh vào quá trình chn lc và sp xếp nhng thứ đã có sn hơn là sáng to ni dung mi hoàn toàn.

Ví dụ: compile a list (lp mt danh sách), compile a dictionary (biên son mt cun từ đin).

Sc thái trong công nghthông tin
Trong lĩnh vc lp trình, compile là mt thut ngkthut chuyên bit. Nó không đơn thun là "tp hp" mà là quá trình chuyn đổi mã ngun (source code) tngôn nglp trình bc cao sang ngôn ngmáy để máy tính có ththc thi được. Người hc cn phân bit rõ nghĩa này vi nghĩa biên son văn bn để tránh nhm ln trong các tài liu kthut.

Ví dụ: compile the code (biên dch mã ngun).

Phân bit vi các ttương t
Cn phân bit compile vi assemble. Trong khi compile thường liên quan đến vic thu thp thông tin hoc chuyn đổi ngôn nglp trình, thì assemble li thiên vvic lp ráp các bphn vt lý hoc tp hp mi người li mt chỗ. Đối vi dliu, compile mang tính hthng và có tchc hơn.

Lưu ý vngpháp
compile là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm để làm rõ đối tượng đang được biên son hoc biên dch.

Ý nghĩa

Ngoại động từbiên soạn
[~ something][~ something from something]

Thu thập thông tin từ nhiều nguồn khác nhau và sắp xếp chúng thành một danh sách, báo cáo hoặc một cuốn sách

The researcher spent months compiling the data for the final report.

Nhà nghiên cứu đã dành nhiều tháng để biên soạn dữ liệu cho bản báo cáo cuối cùng.

Ngoại động từbiên dịch
[~ something]

Chuyển đổi một chương trình được viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao sang định dạng mà máy tính có thể đọc và thực thi được

The software developer had to compile the source code before the application could be tested.

Nhà phát triển phần mềm phải biên dịch mã nguồn trước khi ứng dụng có thể được kiểm thử.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error