D
Dicread
HomeDictionaryCcheerless

cheerless

u sầu / ảm đạm
Tính từ
So sánh hơn: more cheerlessSo sánh nhất: most cheerless

cheerless mô tmt trng thái thiếu vng nim vui, sự ấm áp hoc hy vng. Tnày không chỉ đơn thun là cm giác bun bã nht thi, mà thường gi lên mt strng rng, lnh lo và kéo dài. Khi dùng để mô tcon người, nó nhn mnh su su, thiếu sc sng và không có khnăng tìm thy nim ani. Khi dùng cho môi trường hoc không gian, nó to ra cm giácm đạm, đơn điu và gây trm ut.

Skhác bit vsc thái

Người hc tiếng Anh cn phân bit cheerless vi mt stgn nghĩa để sdng chính xác:

sad: Là tphbiến nht để chni bun, nhưng sad mang tính cm xúc cá nhân và có thxy ra tc thi. Trong khi đó, cheerless mang sc thái nng nhơn, ám chmt tình trng thiếu ht nim vui mt cách trm trng và bn vng.
gloomy: Có nghĩa tương đương vi "ảm đạm", nhưng gloomy thường nhn mnh vào bóng ti hoc su ám vmt vt lý (như thi tiết, ánh sáng). cheerless tp trung nhiu hơn vào sthiếu ht tinh thn và cm xúc.
miserable: Nhn mnh vào sự đau khtt cùng hoc điu kin sng ti tệ. cheerless thiên vsự đơn điu, tnht và thiếu hy vng hơn là sự đau đớn.

Ví dvn dng

Để mô tmt căn phòng trng tri, thiếu ánh sáng và không có đồ trang trí: a cheerless room (mt căn phòngm đạm).
Để mô tmt người luôn nhìn mi thmt cách tiêu cc và không bao gicười: a cheerless person (mt người u su).

Lưu ý vngpháp

cheerless là mt tính tvà thường đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết (như be, seem, look). Tnày không có dng so sánh hơn hoc so sánh nht phbiến trong giao tiếp tnhiên; thay vào đó, người ta thường dùng các trng tnhư completely hoc utterly để nhn mnh mc độ ảm đạm hoc u su.

Ý nghĩa

Tính từu sầu

Thiếu hạnh phúc, sự lạc quan hoặc hy vọng

He spent a cheerless childhood in a strict orphanage.

Anh ấy đã trải qua một tuổi thơ u sầu trong một trại trẻ mồ côi nghiêm khắc.

Tính từảm đạm

U ám, hoang vu hoặc gây trầm uất về diện mạo hoặc bầu không khí

The wind swept across the cheerless, frozen wasteland.

Cơn gió thổi quét qua vùng đất hoang ảm đạm và băng giá.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error