D
Dicread
HomeDictionaryBburly

burly

vạm vỡ
Tính từ
So sánh hơn: burlierSo sánh nhất: burliest

burly được dùng để mô tmt người có thhình ln, vm vỡ, thường đi kèm vi cm giác vsc mnh thcht và scường tráng. Tnày mang sc thái tích cc hoc trung tính, nhn mnh vào khung xương to và cơ bp phát trin, gi lên hìnhnh mt người có khnăng làm nhng công vic nng nhc.

Ý nghĩa

Tính từvạm vỡ

Có thể hình lớn, khỏe mạnh và cường tráng

The burly security guard stood firmly at the entrance.

Người bảo vệ vạm vỡ đứng vững chãi tại lối ra vào.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error