D
Dicread
HomeDictionaryHhefty

hefty

nặng nề / đáng kể

/ˈhɛfti/

Tính từ
So sánh hơn: heftierSo sánh nhất: heftiest

Thefty gi lên cm giác vsự đồ svà nng nề, thường gâyn tượng mnh hoc gây ngc nhiên. Khi dùng để mô tcác vt thvt lý, tnày không chỉ đơn thun là nng mà còn ám chschc chn, vng chãi, mang li cm giác dày dn và bn bỉ. Khi áp dng cho các giá trtru tượngchng hn như tin pht, các khon tin hoc hình phttnày mang hàm ý là mt gánh nng hoc mang tính trng pht. So vi các tnhư "large" (ln) hay "substantial" (đáng kể), hefty mang sc thái mnh mhơn, thường ngụ ý rng stin đó đủ ln để gây ra áp lc hoc tác động đáng kể.

Ý nghĩa

Tính từnặng nề

To lớn, nặng và mạnh mẽ

"He carried a hefty suitcase through the airport."

Anh ấy đã xách một chiếc vali nặng nề đi xuyên qua sân bay.

Tính từđáng kể

Có số lượng hoặc kích thước lớn; đáng kể

"The company imposed a hefty fine for the safety violation."

Công ty đã áp một khoản phạt nặng cho vi phạm an toàn.

Ví dụ

The lumberjack lifted a hefty log with ease.

Anh thợ xẻ đã nhấc bổng một khúc gỗ nặng nề một cách dễ dàng.

The city charged a hefty fee for the parking permit.

Thành phố đã thu một khoản phí đáng kể cho giấy phép đỗ xe.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error