D
Dicread
HomeDictionaryBbuggy

buggy

xe ngựa nhỏ / xe đẩy trẻ em / xe điện sân golf / xe đẩy mua hàng / nhiều côn trùng / nhiều lỗi
Danh từTính từ
Số nhiều: buggiesSo sánh hơn: buggierSo sánh nhất: buggiest

buggy là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng hoàn toàn khác nhau tùy vào ngcnh, tmô tphương tin vn chuyn đến trng thái kthut ca phn mm.

Sc thái vphương tin vn chuyn
Trong đời sng hàng ngày, buggy thường được dùng để chcác loi xe đẩy nhỏ. Tùy vào khu vc, nó có thlà xe đẩy trem (phbiến trong tiếng Anh-Anh) hoc các loi xe địa hình nhdùng trong sân golf hoc khu du lch. Khi dch sang tiếng Vit, cn xác định rõ đối tượng sdng để chn ttươngng như "xe nôi" hoc "xe đin nhỏ" để tránh gây nhm ln.

Sc thái trong công nghthông tin
Khi đóng vai trò là mt tính từ, buggy mô tmt hthng, phn mm hocng dng cha nhiu li kthut (bugs). Đây là cách nói không chính thc nhưng cc kphbiến trong gii lp trình. Nó không chỉ đơn thun là "có li" mà thường ám chtrng thái khôngn định, hot động chp chn và gây khó chu cho người dùng.

The software is buggy (Không nên dch là "phn mm bbọ")
Cách dùng đúng: "Phn mm này còn quá nhiu li" hoc "Phn mm hot động khôngn định".

Phân bit vi các ttương t
Cn phân bit buggy (tính từ: nhiu li) vi bug (danh từ: mt li cthể). Ví dụ, bn có thnói "I found a bug" (Tôi tìm thy mt li) nhưng snói "The system is buggy" (Hthng này đầy li).

Ý nghĩa

Danh từxe ngựa nhỏ

Một loại xe bốn bánh nhẹ được kéo bởi một con ngựa

The driver steered the buggy down the dirt road.

Người lái xe điều khiển chiếc xe ngựa nhỏ đi xuống con đường mòn đầy bụi đất.

Danh từxe đẩy trẻ em

Một loại xe có bánh xe có thể gấp gọn dùng để vận chuyển trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ

She pushed the buggy through the park.

Cô ấy đẩy chiếc xe đẩy trẻ em đi xuyên qua công viên.

Danh từxe điện sân golf

Một phương tiện nhỏ dùng để vận chuyển người chơi gôn và thiết bị của họ trên sân gôn

We rented a buggy to get around the course faster.

Chúng tôi đã thuê một chiếc xe điện sân golf để di chuyển quanh sân nhanh hơn.

Danh từxe đẩy mua hàng

Một chiếc xe đẩy được sử dụng trong siêu thị

He filled the buggy with groceries.

Anh ấy chất đầy hàng tạp hóa vào xe đẩy mua hàng.

Tính từnhiều côn trùng

Có chứa hoặc bị xâm chiếm bởi các loại côn trùng

The old attic was dark and buggy.

Căn gác mái cũ kỹ vừa tối tăm vừa đầy côn trùng.

Tính từnhiều lỗi

Có chứa các lỗi hoặc sai sót trong một chương trình hoặc hệ thống máy tính

The new software update is still too buggy for public release.

Bản cập nhật phần mềm mới vẫn còn quá nhiều lỗi để phát hành ra công chúng.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error