D
Dicread
HomeDictionaryBbroadside

broadside

mạn tàu / lời chỉ trích gay gắt / tấn công dữ dội / đâm ngang hông
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: broadsidesQuá khứ: broadsidedPhân từ 2: broadsidedV-ing: broadsiding

broadside là mt từ đa nghĩa vi ngun gc tthut nghàng hi, mô tvic bn tt ccác pháomt mn tàu cùng mt lúc. Trong tiếng Anh hin đại, tnày đã phát trin tmt hành động vt lý sang mt hành động mang tính biu tượng vstn công mnh mẽ.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi được dùng vi nghĩa đen trong quân shoc hàng hi, broadside chmn tàu hoc hành động tn công tmn tàu. Tuy nhiên, trong giao tiếp hàng ngày, tnày thường được dùng theo nghĩa bóng để chmt cuc tn công bng li nói hoc văn bn. Đim mu cht là sự "bt ngờ" và "ddi". Mt broadside không phi là mt cuc tranh lun nhnhàng, mà là mt đòn tn công trc din, gay gt nhm hgc đối phương hoc vch trn sai lm mt cách quyết lit.

Ví dvli chtrích gay gt: The editorial launched a scathing broadside against the government's failure (Bài xã lun đã tung ra mt li chtrích gay gt nhm vào stht bi ca chính phủ).

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit broadside vi criticism (sphê bình). Trong khi criticism có thmang tính xây dng hoc nhnhàng, thì broadside luôn mang sc thái tiêu cc, mnh mvà có tính cht công kích cao. Nó gn nghĩa hơn vi attack nhưng nhn mnh vào hình thc trình bày (thường là bài viết hoc bài phát biu) mang tính áp đảo.

Trong bi cnh giao thông, broadside được dùng cthcho kiu va chm vuông góc (đâm ngang hông), khác vi head-on collision (đâm trc din).

Đúng: A broadside collision (Mt vụ đâm ngang hông).
Sai: Dùng broadside để mô thai xe đâm đối đầu nhau.

Lưu ý vngpháp

Tnày có thể đóng vai trò là danh từ (mt li chtrích gay gt, mn tàu) hoc động từ (tn công ddi). Khi là động từ, nó thường đi kèm vi gii tagainst để chỉ đối tượng btn công.

Countable when referring to a specific ship's side or a specific written attack. Uncountable when referring to the general act of broadsiding in a collision context.

Ý nghĩa

Danh từmạn tàu

Phần hông của thân tàu, nơi đặt các dàn pháo chính

The vessel turned to bring its broadside to bear on the enemy.

Con tàu quay hướng để đưa mạn tàu đối diện với kẻ thù.

Danh từlời chỉ trích gay gắt

Một cuộc tấn công bằng lời nói dữ dội hoặc một bài viết châm biếm, sắc sảo

The senator launched a broadside against the new tax policy.

Vị thượng nghị sĩ đã tung ra một lời chỉ trích gay gắt nhắm vào chính sách thuế mới.

Ngoại động từtấn công dữ dội
[~ someone][~ something]

Tấn công ai đó hoặc điều gì đó bằng một cuộc công kích bằng lời nói bất ngờ và mạnh mẽ

The critic broadsided the director during the press conference.

Nhà phê bình đã tấn công dữ dội vị đạo diễn trong suốt buổi họp báo.

Ngoại động từđâm ngang hông
[~ something]

Va chạm vào phần hông của một phương tiện khác

The truck broadsided the sedan at the intersection.

Chiếc xe tải đã đâm ngang hông chiếc xe sedan tại ngã tư.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error