D
Dicread
HomeDictionaryBbountiful

bountiful

dồi dào / hào phóng
Tính từ
So sánh hơn: more bountifulSo sánh nhất: most bountiful

bountiful mang sc thái tích cc, gi lên hìnhnh vsdư dả, tràn trvà thường gn lin vi sban tng ca thiên nhiên hoc lòng tt ca con người. Khi nói vtài nguyên, mùa màng hay thc phm, tnày không chỉ đơn thun là "nhiu" mà còn hàm ý sthnh vượng và đủ đầy vượt mc cn thiết.

Ý nghĩa

Tính từdồi dào

Tồn tại với số lượng lớn; phong phú

The valley provided a bountiful harvest of grapes and olives.

Thung lũng đã mang lại một vụ thu hoạch nho và ô liu dồi dào.

Tính từhào phóng

Cho đi một cách rộng rãi hoặc cung cấp một lượng lớn thứ gì đó

She was known for her bountiful spirit and willingness to help the poor.

Cô ấy nổi tiếng với tinh thần hào phóng và sự sẵn lòng giúp đỡ người nghèo.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error