D
Dicread
HomeDictionaryBbendable

bendable

có thể uốn cong
Tính từ
So sánh hơn: more bendableSo sánh nhất: most bendable

bendable mô tả đặc tính vt lý ca mt vt thcó khnăng un cong, gp li hoc thay đổi hình dng mà không bgãy, nt hay hư hng. Tnày thường được dùng cho các vt liu có tính do hoc linh hot như nha, kim loi mm hoc cao su. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bendable có thể được dch là "có thun cong", "do" hoc "linh hot".

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit bendable vi mt stdgây nhm ln như flexible và pliable:

bendable tp trung thun túy vào khnăng vt lý là có thun cong được. Ví dụ: mt chiếcng hút nha là bendable.
flexible mang nghĩa rng hơn, không chlà un cong vt lý mà còn chslinh hot trong tư duy, thi gian hoc quy định. Ví dụ: flexible working hours (gilàm vic linh hot) chkhông dùng bendable working hours.
pliable thường dùng cho các vt liu mm, dto hình bng tay hoc dùng để mô tmt người dbthuyết phc, dbị điu khin.

Lưu ý vcách sdng

Khi sdng bendable, hãy đảm bo đối tượng được nhc đến là mt vt thhu hình. Vic sdng tnày cho các khái nim tru tượng sbcoi là sai ngpháp hoc gây khó hiu cho người bn ngữ.

The rules are bendable (Sai: Quy tc không thể "un cong" theo nghĩa vt lý. Thay vào đó, hãy dùng flexible).
The new plastic pipes are bendable (Đúng: Đườngng nha mi có khnăng un cong cao).

Vmt ngpháp, bendable là mt tính tmô tả đặc đim, thường đứng sau động tto-be hoc đứng trước danh từ để bnghĩa.

Ý nghĩa

Tính từcó thể uốn cong

Có khả năng được uốn cong hoặc gấp lại mà không bị gãy

The new plastic piping is highly bendable and easy to install.

Đường ống nhựa mới có khả năng uốn cong cao và dễ lắp đặt.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error