D
Dicread
HomeDictionaryHhinterland

hinterland

vùng nội địa / vùng hậu phương / vùng sâu thẳm
Danh từ
Số nhiều: hinterlands

hinterland thường được dùng để chnhng vùng đất nm sâu trong ni địa, xa ri các trung tâm đô thln hoc các vùng duyên hi. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày mang sc thái khác nhau. Sc thái địa lý và kinh tế Trong bi cnh địa lý, hinterland mô tnhng vùng ho lánh, vùng sâu vùng xa. Tuy nhiên, trong lĩnh vc vn ti và logistics, nó mang nghĩa chuyên môn là "vùng hu phương" — khu vc cung cp hàng hóa cho mt cng bin hoc mt đầu mi giao thông chính. Skhác bit gia hinterland và interior là hinterland thường nhn mnh mi quan hphthuc hoc kết ni vi mt trung tâm (như cng bin), trong khi interior chỉ đơn thun là phn bên trong ca mt quc gia. Ví dụ: Mt cng bin ln scó mt hinterland rng ln, bao gm tt ccác thành phvà vùng nông thôn mà cng đó phc vụ. Sc tháin d Khi được dùng theo nghĩa bóng, hinterland ám chnhng góc khut, nhng vùng sâu thm trong tâm hn hoc trí nhca mt người, nơi lưu ginhng điu ít khi được nhc đến hoc đã blãng quên. Ví dụ: the hinterlands of the mind (nhng vùng sâu thm ca tâm trí). Lưu ý vngpháp Tnày chyếu được sdng như mt danh từ đếm được. Khi nói vcác vùng ni địa nói chung, người ta thường dùng dng snhiu hinterlands.

Ý nghĩa

Danh từvùng nội địa

Những khu vực hẻo lánh của một quốc gia, thường là những nơi xa bờ biển hoặc xa các thành phố chính

"The government is trying to improve infrastructure in the rural hinterland."

Chính phủ đang đầu tư vào cơ sở hạ tầng để kết nối vùng nội địa với thủ đô.

Danh từvùng hậu phương

Khu vực xung quanh một cảng hoặc thành phố, đóng vai trò là nguồn cung cấp hàng hóa chính và là thị trường tiêu thụ chủ yếu

"The port of Rotterdam draws its trade from a vast industrial hinterland."

Cảng Rotterdam dựa vào một vùng hậu phương công nghiệp rộng lớn để duy trì khối lượng hàng hóa.

Danh từvùng sâu thẳm

Một khu vực trong tâm trí hoặc trải nghiệm của một người vốn xa xôi, mờ nhạt hoặc hiếm khi được truy cập

"He searched the hinterlands of his memory to recall the name of the old house."

Anh ấy đào sâu vào những vùng sâu thẳm trong ký ức để nhớ lại giai điệu đã bị lãng quên.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error