D
Dicread
HomeDictionaryAautocratic

autocratic

độc tài / độc đoán
Tính từ
So sánh hơn: more autocraticSo sánh nhất: most autocratic

autocratic mang sc thái nhn mnh vào stp trung quyn lc tuyt đối vào mt cá nhân hoc mt nhóm nhỏ, nơi mà ý chí ca người nm quyn là ti cao và không thtranh cãi. Trong bi cnh chính trị, tnày mô tmt hthng chính phủ độc tài, nơi các quyn tdo dân sbhn chế và không có cơ chế kim soát quyn lc. Trong bi cnh đời sng hoc công vic, nó mô tmt phong cách qun lý độc đoán, hng hách, khi người lãnh đạo đưa ra quyết định đơn phương mà không tham kho ý kiến ca cp dưới.

Ý nghĩa

Tính từđộc tài

Liên quan đến một hệ thống chính phủ trong đó một người nắm giữ quyền lực tuyệt đối

The country suffered under an autocratic regime for decades.

Quốc gia này đã phải chịu đựng dưới một chế độ độc tài trong nhiều thập kỷ.

Tính từđộc đoán

Không quan tâm đến mong muốn hoặc ý kiến của người khác; có phong cách hoặc hành vi hống hách

Her autocratic management style alienated most of the staff.

Phong cách quản lý độc đoán của cô ấy đã khiến hầu hết nhân viên cảm thấy bị xa lánh.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error