D
Dicread
HomeDictionaryDdespotic

despotic

độc tài / độc đoán
Tính từ
So sánh hơn: more despoticSo sánh nhất: most despotic

despotic mang sc thái cc ktiêu cc, dùng để mô tmt hình thc quyn lc không bkim soát, nơi người nm quyn áp đặt ý chí ca mình lên người khác mt cách tàn nhn và thiếu lòng trcn. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "độc tài" hoc "độc đoán". Đim mu cht ca despotic là skết hp gia quyn lc tuyt đối và slm quyn để đàn áp.

Ý nghĩa

Tính từđộc tài

Sử dụng quyền lực tuyệt đối một cách tàn nhẫn và áp bức

The citizens suffered under a despotic regime for decades.

Các công dân đã phải chịu đựng dưới một chế độ độc tài trong nhiều thập kỷ.

Tính từđộc đoán

Đặc trưng của một kẻ bạo chúa hoặc một người yêu cầu sự tuân thủ tuyệt đối bất kể giá nào

His despotic management style led to high employee turnover.

Phong cách quản lý độc đoán của ông ấy đã dẫn đến tỷ lệ nghỉ việc cao của nhân viên.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error