D
Dicread
HomeDictionaryAaberrant

aberrant

lệch lạc / biến dị
Tính từ
So sánh hơn: more aberrantSo sánh nhất: most aberrant

aberrant được sdng để mô tnhng điu đi chch khi quỹ đạo, tiêu chun hoc kvng thông thường. Tnày mang sc thái trang trng và thường được dùng trong các ngcnh chuyên môn như tâm lý hc, sinh hc hoc phân tích dliu để chsbt thường mang tính hthng hoc cu trúc.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong đời sng hàng ngày, aberrant thường ám chnhng hành vi hoc trng thái không bình thường, đôi khi mang hàm ý tiêu cc hoc gây lo ngi. Ví dụ, khi nói vhành vi ca mt người, aberrant gi lên slch lc so vi chun mc xã hi hoc tính cách thường ngày ca họ.

Trong khoa hc, tnày được dùng mt cách khách quan để mô tcác biến thdi truyn hoc các kết quthí nghim không khp vi lý thuyết. Skhác bit gia aberrant và abnormal là aberrant nhn mnh vào vici chch hướng" (deviation) tmt đim mc cthể, trong khi abnormal chỉ đơn thun là "không bình thường" so vi số đông.

Ví dvhành vi: aberrant behavior (hành vi lch lc/bt thường).
Ví dvsinh hc: aberrant protein (protein biến dị/lch lc).

Lưu ý vcách dùng cho người Vit

Người hc tiếng Anh dnhm ln aberrant vi các tnhư strange hay weird. Tuy nhiên, strange và weird mang tính cm tính và đời thường hơn (llùng, kquái), trong khi aberrant mang tính phân tích và trang trng. Hãy tránh dùng aberrant trong các cuc hi thoi thân mt nếu bn không mun câu văn trnên quá cng nhc hoc ging như mt bn báo cáo y khoa.

The weather is aberrant today. (Sai vì quá trang trng cho ngcnh thi tiết).
The weather is strange today. (Tnhiên hơn).

Đặc đim ngpháp

aberrant là mt tính tvà thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết. Nó không có dng so sánh hơn hay so sánh nht vì mt svt hoc hành vi chcó thlà "lch lc" hoc "không lch lc" so vi tiêu chun.

Ý nghĩa

Tính từlệch lạc

Khác biệt với một tiêu chuẩn được chấp nhận hoặc một lộ trình hành vi bình thường

His aberrant behavior at the party concerned his friends.

Hành vi lệch lạc của anh ấy tại bữa tiệc đã khiến bạn bè lo lắng.

Tính từbiến dị

Khác với hình thái hoặc cấu trúc sinh học hoặc di truyền điển hình

The researchers identified an aberrant protein sequence in the sample.

Các nhà nghiên cứu đã xác định được một trình tự protein biến dị trong mẫu thử.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error