unequivocal
rõ ràng / tuyệt đối
Tính từ
Ý nghĩa
Tính từrõ ràng
Không gây nghi ngờ; rõ ràng và không mơ hồ về ý nghĩa hoặc mục đích
"The company gave an unequivocal denial of the allegations."
Công ty đã đưa ra lời phủ nhận rõ ràng đối với các cáo buộc.
tuyệt đối
Hoàn toàn và không điều kiện, không để lại chỗ cho sự nghi ngờ hay do dự
Dự án đã nhận được sự ủng hộ tuyệt đối từ hội đồng quản trị.