D
Dicread
Trang chủTừ điểnUunassuming

unassuming

khiêm tốn
Tính từ

unassuming mô tmt người có tính cách khiêm tn, không thích phô trương hay gây schú ý, dù hcó thshu tài năng, địa vhoc sgiàu có đáng kể. Tnày mang sc thái tích cc, gi lên hìnhnh mt người dgn, gin dvà không kiêu ngo. Trong tiếng Vit, unassuming thường được dch là "khiêm tn" hoc "không phô trương".

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh cn phân bit unassuming vi mt stcó nghĩa gn ging để sdng chính xác trong tng ngcnh:

humble: Đây là tgn nghĩa nht, nhưng humble có phm vi rng hơn. humble có thdùng để chỉ địa vthp kém trong xã hi (ví dụ: mt ngun gc khiêm tn), trong khi unassuming tp trung vào thái độ chủ động chn sgin dị để không làm người khác cm thy bị áp đảo.
modest: Tnày thường nhn mnh vào vic không nói quá vthành tu ca bn thân. Trong khi đó, unassuming bao hàm cvngoài, phong thái và cách hành xtng thkhiến người khác không nhn ra sự đặc bit ca hngay tcái nhìn đầu tiên.

Ví dụ: Mt người có thrt modest khi nói vgii thưởng mình đạt được, nhưng mt người unassuming sẽ ăn mc gin dvà cư xnhư mt người bình thường đến mc bn không bao giờ đoán được hlà mt tphú.

Lưu ý vcách dùng và by ngôn ng

Mt sai lm phbiến là nhm ln unassuming vi sthiếu ttin hoc nhút nhát. Thc tế, mt người unassuming hoàn toàn có thrt ttin và quyết đoán, hchỉ đơn gin là không cm thy cn phi phô din điu đó ra bên ngoài.

Đúng: He is an unassuming leader who listens more than he speaks. (Anhy là mt nhà lãnh đạo khiêm tn, người lng nghe nhiu hơn nói.)
Sai: Sdng unassuming để mô tmt người rt rè, shãi trong giao tiếp.

Vmt ngpháp, unassuming chyếu được sdng như mt tính tmiêu ttính cách con người hoc đôi khi là vngoài ca mt vt/địa đim (ví dụ: mt ngôi nhà trông gin dnhưng bên trong li cc ksang trng).

Ý nghĩa

Tính từkhiêm tốn

Không phô trương hay kiêu ngạo; có thái độ hoặc vẻ ngoài giản dị

He is a quiet, unassuming man who never brags about his achievements.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi