D
Dicread
Trang chủTừ điểnOopulence

opulence

sự giàu sang / sự lộng lẫy
Danh từ

opulence không chỉ đơn thun là sgiàu có vmt tài chính mà còn nhn mnh vào sphô trương, vlng ly và sdư dả đến mc choáng ngp. Khi sdng tnày, người nói thường mun gi lên hìnhnh vnhng vt cht xa hoa, nhng chi tiết trang trí cu khoc mt li sng vương giả, vượt xa mc cn thiết cho nhng nhu cu cơ bn.

Skhác bit vsc thái

Trong khi wealth là mt ttrung tính dùng để chvic shu nhiu tin bc hoc tài sn, thì opulence mang tính mô tcao hơn vmt thgiác và cm xúc. Nếu wealth tp trung vào slượng tài sn, thì opulence tp trung vào cách tài sn đó được trưng bày và tiêu xài.

wealth: Sgiàu có (tp trung vào giá trtài sn).
opulence: Sxa hoa, lng ly (tp trung vào vngoài hào nhoáng và sdư tha).

Lưu ý khi sdng

Tnày thường mang sc thái tích cc khi ca ngi vẻ đẹp tráng lca kiến trúc hoc nghthut. Tuy nhiên, trong mt sngcnh, nó có thmang hàm ý tiêu cc, ám chsphung phí hoc sxa xquá mc gây khó chu.

Ví dtích cc: The opulence of the opera house (Vlng ly ca nhà hát opera).
Ví dtiêu cc: The opulence of the dictator's palace (Sxa hoa tt bc ca cung đin tên độc tài).

Đặc đim ngpháp

opulence là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmt người hoc mt vt có đặc đim này, hãy sdng tính topulent.
SHORT_MEANINGS|sgiàu sang|sxa hoa|slng ly

Ý nghĩa

Danh từsự giàu sang

Sự giàu có tột bậc hoặc lối sống xa hoa

The opulence of the palace left the visitors speechless.

Danh từsự lộng lẫy

Đặc điểm xa hoa, hoa mỹ hoặc được trang trí một cách phong phú về diện mạo

The room was decorated with an opulence that bordered on the gaudy.

Ví dụ

I love this opulence.

Tôi yêu sự giàu sang này.

Such opulence is rare.

Sự giàu sang như vậy thật hiếm thấy.

Look at the opulence.

Hãy nhìn sự lộng lẫy này xem.

The hotel was full of opulence.

Khách sạn này tràn ngập sự lộng lẫy.

She lived in total opulence.

Cô ấy đã sống trong sự giàu sang tuyệt đối.

They enjoyed a life of opulence.

Họ đã tận hưởng một cuộc sống giàu sang.

The royal banquet displayed sheer opulence.

Bữa tiệc hoàng gia phô diễn một sự lộng lẫy thuần túy.

Gourmet

He was blinded by the opulence.

Anh ấy đã bị choáng ngợp bởi sự lộng lẫy.

Romance

The city was known for its opulence.

Thành phố này nổi tiếng với sự giàu sang.

Travel

The empire collapsed under its own opulence.

Đế chế đã sụp đổ dưới chính sự xa hoa của mình.

History

Such opulence is an affront to the poor.

Sự giàu sang như vậy là một sự xúc phạm đối với người nghèo.

Business

The interior design exudes a quiet opulence.

Thiết kế nội thất toát lên một sự sang trọng thầm lặng.

Trivia

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi