D
Dicread
Trang chủTừ điểnNnaturalness

naturalness

sự tự nhiên / tính tự nhiên / độ tự nhiên
Danh từ

naturalness tả trạng thái không gượng ép, chân thật hoặc tuân theo đúng quy luật tự nhiên. Tùy vào ngữ cảnh, từ này mang những sắc thái ý nghĩa khác nhau người học tiếng Anh cần phân biệt để sử dụng chính xác.

Sắc thái ý nghĩa ngữ cảnh sử dụng

Trong giao tiếp hành vi, naturalness nhấn mạnh vào sự tự nhiên, không diễn kịch hay cố gắng tạo ra một vẻ ngoài giả tạo. dụ, khi nói về một diễn viên, naturalness ám chỉ khả năng nhập vai khiến khán giả tin rằng đó con người thật chứ không phải đang diễn.

Trong lĩnh vực ngôn ngữ học, naturalness (độ tự nhiên) một tiêu chí quan trọng. không chỉ sự chính xác về ngữ pháp việc sử dụng từ ngữ cấu trúc sao cho giống với cách người bản ngữ nói chuyện trong đời thực. Một câu văn thể đúng ngữ pháp nhưng thiếu naturalness nếu quá trang trọng hoặc cứng nhắc trong một tình huống thân mật.

Trong khoa học môi trường, từ này dùng để chỉ tính tự nhiên, tức những tồn tại hoặc vận hành theo quy luật của tạo hóa, không sự can thiệp nhân tạo.

Phân biệt với các từ tương đồng

Người học dễ nhầm lẫn naturalness với simplicity (sự đơn giản). Trong khi simplicity nói về việc không phức tạp, thì naturalness nói về việc phù hợp với bản chất hoặc quy luật. Một điều đó đơn giản chưa chắc đã tự nhiên, một điều tự nhiên thể rất phức tạp.

Một điểm cần lưu ý sự khác biệt giữa naturalness spontaneity (sự tự phát). spontaneity nhấn mạnh vào tính tức thời, không chuẩn bị trước, trong khi naturalness nhấn mạnh vào đặc tính vốn sự hài hòa.

Đúng: The naturalness of her speech (Độ tự nhiên trong lời nói của ấy - nghe mượt , giống người bản ngữ).
Sai: Sử dụng naturalness để tả một hành động bất ngờ không chuẩn bị trước (trong trường hợp này nên dùng spontaneity).

Đặc điểm ngữ pháp

naturalness một danh từ không đếm được. Do đó, không bao giờ xuất hiện dạng số nhiều thường đi kèm với các tính từ tả mức độ như complete, surprising hoặc remarkable.

Ý nghĩa

Danh từsự tự nhiên

Phẩm chất tự phát, không gượng ép và chân thật trong phong thái hoặc hành vi

Danh từtính tự nhiên

Trạng thái tuân theo các quy luật tự nhiên hoặc là đặc tính vốn có của một hệ thống sinh học hoặc vật lý

The naturalness of the ecosystem was preserved by the strict environmental regulations.

Danh từđộ tự nhiên

Phẩm chất nghe giống như người bản ngữ hoặc tuân theo các khuôn mẫu kỳ vọng của một ngôn ngữ

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi