D
Dicread
Trang chủTừ điểnCchina

china

đồ sứ / Trung Quốc
Danh từ

Tchina trong tiếng Anh có hai nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào cách viết hoa, điu này dgây nhm ln cho người hc tiếng Vit nếu không chú ý đến ngcnh và chính tả.

Phân bit nghĩa theo cách viết

Khi viết hoa chcái đầu (China), tnày là mt danh triêng chquc gia Trung Quc. Đây là cách dùng phbiến nht mà người hc thường gp.

Khi viết thường (china), tnày trthành mt danh tchung dùng để chỉ đồ sứ, đặc bit là nhng loi gm trng mn, cao cp thường được dùng làm bộ đồ ăn. Vic sdng china thay vì porcelain thường gi lên cm giác vnhng vt dng gia đình quý giá hoc đồ dùng trong các ba tic trang trng.

Lưu ý vcách sdng và nhm ln

Mt sai lm phbiến là sdng china để chbt kloi gm snào. Trong khi porcelain là thut ngkthut chung cho đồ sứ, china thường nhn mnh vào công năng sdng trong đời sng (như bát, đĩa, tách trà).

Đúng: fine china (đồ scao cp)
Sai: Sdng china để mô tmt bc tượng gm thô hoc gch men xây dng.

Ngoài ra, người hc cn đặc bit lưu ý không nhm ln gia hai nghĩa này trong các câu có cu trúc phc tp. Ví dụ, trong cm tmade in China, tChina chquc gia sn xut. Ngược li, nếu nói a set of china, chúng ta đang nói vmt bộ đồ sứ.

Đặc đim ngpháp

Khi mang nghĩa là đồ sứ, china là mt danh tkhông đếm được. Bn không ththêm "s" vào sau tnày để chnhiu bộ đồ sứ. Thay vào đó, hãy sdng các từ định lượng như a piece of china hoc a set of china để chslượng cthể.

Ý nghĩa

Danh từđồ sứ

Loại gốm trắng mịn, thường được trang trí bằng màu xanh và trắng, dùng làm bộ đồ ăn

She carefully washed the fine china by hand.

Danh từTrung Quốc

Quốc gia Đông Á nằm giữa sa mạc Gobi và Biển Đông

He traveled to China to study Mandarin.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi