D
Dicread
Trang chủTừ điểnEembargo

embargo

lệnh cấm vận / lệnh hoãn công bố / cấm vận / hoãn công bố
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: embargoesQuá khứ: embargoedPhân từ 2: embargoedV-ing: embargoing

embargo thường được sdng trong hai ngcnh chính: chính trị-kinh tế và truyn thông. Trong lĩnh vc đối ngoi, tnày mang sc thái nghiêm trng, chmt bin pháp cưỡng chế chính thc nhm cô lp mt quc gia vmt kinh tế hoc quân sự. Nó mnh hơn sanction (lnh trng pht) vì embargo thường là lnh cm vn toàn din hoc cm mt loi hàng hóa cthmt cách tuyt đối.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong chính trị: embargo nhn mnh vào vic ngăn chn slưu thông ca hàng hóa hoc tàu thuyn. Ví dụ: trade embargo (cm vn thương mi) hoc arms embargo (cm vn vũ khí).

Trong báo chí và truyn thông: embargo được dùng như mt tha thun gia ngun tin và phóng viên, yêu cu không được công bthông tin cho đến mt thi đim xác định. Đây là mt thut ngchuyên môn trong ngành truyn thông, không liên quan đến chính trị.

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Người hc cn phân bit rõ gia embargo và ban. Trong khi ban là mt lnh cm chung chung (ví dụ: cm hút thuc, cm lái xe), thì embargo luôn gn lin vi các quy định chính thc ca chính phhoc các tchc quc tế đối vi thương mi, hoc quy định bo mt thông tin trong báo chí. Vic dch embargo là "cm" trong mi trường hp slàm mt đi sc thái trang trng và chuyên bit ca tnày.

Sai: The government put a ban on trade with the country. (Dùng ban ở đây không sai vngpháp nhưng không chuyên nghip bng embargo).
✅ Đúng: The government imposed a trade embargo on the country. (Sdng impose an embargo là cách kết hp ttnhiên và chính xác nht).

Ý nghĩa

Danh từlệnh cấm vận

Một lệnh cấm chính thức đối với thương mại hoặc các hoạt động thương mại khác với một quốc gia cụ thể

The government imposed a strict trade embargo on the nation to protest its human rights violations.

Danh từlệnh hoãn công bố

Một lệnh cấm công bố thông tin hoặc một câu chuyện tin tức cho đến một ngày hoặc giờ cụ thể

Ngoại động từcấm vận
[~ something]

Ban hành lệnh cấm chính thức đối với thương mại hoặc hoạt động thương mại với một quốc gia hoặc khu vực cụ thể

The United Nations decided to embargo the regime to force a diplomatic resolution.

Ngoại động từhoãn công bố
[~ something]

Cấm xuất bản hoặc công bố thông tin cho đến một thời điểm nhất định

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi