D
Dicread
Trang chủTừ điểnLlogistics

logistics

công tác tổ chức / hậu cần / hậu cần quân sự
Danh từ

logistics là mt thut ngữ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó mang sc thái tvic sp xếp chi tiết cho đến qun trchui cungng quy mô ln. Trong đời sng hàng ngày, tnày thường được dùng để chnhng chi tiết thc thi cthể để mt kế hoch thành công, trong khi trong kinh doanh và quân sự, nó mang tính hthng và chiến lược hơn.

Phân bit theo ngcnh sdng

Trong bi cnh thông thường, logistics tương đương vi "công tác tchc". Nó nhn mnh vào vic điu phi các ngun lc, thi gian và con người. Ví dụ, khi nói vvic chun bcho mt đám cưới hay mt skin, logistics đề cp đến nhng vic như đặt chỗ, sp xếp xe đưa đón và qun lý lch trình.
Trong bi cnh thương mi, logistics được hiu là "hu cn". Đây là mt quy trình phc tp bao gm vn ti, lưu kho, qun lý hàng tn kho và phân phi hàng hóa từ đim sn xut đến tay người tiêu dùng cui cùng.
Trong bi cnh quân sự, logistics chính là "hu cn quân sự", tp trung vào vic cung cp lương thc, vũ khí, đạn dược và y tế để duy trì khnăng chiến đấu ca quân đội trên chiến trường.

Skhác bit vi các thut ngliên quan

Mt sai lm phbiến là đánh đồng logistics vi supply chain management (qun trchui cungng). Trong khi supply chain management bao quát toàn bquá trình tthu mua nguyên liu thô đến dch vsau bán hàng, thì logistics tp trung cthhơn vào khâu vn chuyn và lưu kho hàng hóa. Có thhiu logistics là mt phn quan trng nm trong hthng ln hơn ca supply chain management.

Ngoài ra, cn phân bit logistics vi planning (lp kế hoch). Nếu planning là vic xác định mc tiêu và chiến lược (cái gì, ti sao), thì logistics tp trung vào phương thc thc hin (làm thế nào, bng cách nào) để biến kế hoch đó thành hin thc.

Ý nghĩa

Danh từcông tác tổ chức

Sự phối hợp chi tiết của một hoạt động phức tạp bao gồm nhiều người, cơ sở vật chất hoặc nguồn cung ứng

The logistics of organizing the music festival required months of planning.

Danh từhậu cần

Hoạt động thương mại về vận chuyển và lưu kho hàng hóa để đưa đến tay người tiêu dùng một cách hiệu quả

The company is investing in new software to streamline its logistics and reduce shipping delays.

Danh từhậu cần quân sự

Ngành khoa học quân sự về lập kế hoạch và thực hiện việc di chuyển cũng như duy trì lực lượng

The army's failure was attributed to a complete breakdown in logistics during the winter campaign.

Ví dụ

The logistics of organizing the international conference required months of planning.

Công tác tổ chức cho hội nghị quốc tế đòi hỏi nhiều tháng lập kế hoạch.

The company is investing in new software to streamline its logistics.

Công ty đang đầu tư vào phần mềm mới để tinh giản quy trình hậu cần.

The general emphasized that victory depends heavily on military logistics.

Vị tướng nhấn mạnh rằng chiến thắng phụ thuộc rất nhiều vào hậu cần quân sự.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi