D
Dicread
Trang chủTừ điểnTtransfer

transfer

điều động / chuyển khoản / chuyển tuyến / sự chuyển giao
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: transfersQuá khứ: transferredPhân từ 2: transferredV-ing: transferring

Tnày mang li cm giác vmt sdi chuyn hoc phân blin mch tmt trng thái hoc vtrí cố định này sang mt trng thái hoc vtrí khác. Khác vi tmove mang nghĩa chung chung, transfer thường ngụ ý mt quy trình chính thc, có hthng hoc có cu trúcchng hn như vic điu động nhân strong công ty hoc mt giao dch ngân hàng.

Trong bi cnh du lch, tnày gi ý mt đim chuyn tiếp nơi hành khách vn đang trong quá trình di chuyn nhưng thay đổi phương tin vn chuyn. Điu này to ra cm giác đang ở "gia" hai giai đon ca mt hành trình ln hơn.

Khi áp dng cho các khái nim tru tượng như quyn lc hoc quyn shu, tnày mang sc thái trang trng vmt pháp lý và chính thng, cho thy quyn hn hoc thm quyn đang được bàn giao mt cách chính thc thay vì bchiếm đot hay làm mt.

Countable when referring to a specific movement or ticket, such as 'a bus transfer' or 'three bank transfers'. Uncountable when discussing the general process of moving something, like 'the transfer of power' or 'wealth transfer'.

Ý nghĩa

Ngoại động từđiều động
[~ something][~ someone]

di chuyển ai đó hoặc vật gì đó từ nơi này, vị trí này hoặc tình huống này sang một nơi, vị trí hoặc tình huống khác

Transfer the files.

Ngoại động từchuyển khoản
[~ something to someone]

di chuyển tiền từ tài khoản ngân hàng này sang tài khoản ngân hàng khác

Transfer the title.

Ngoại động từchuyển tuyến
[~ money]

thay đổi phương tiện, lộ trình hoặc phương tiện truyền dẫn trong một hành trình

Transfer the funds.

Nội động từsự chuyển giao
[~]

hành động di chuyển một vật hoặc một người sang một nơi khác

He will transfer.

Ví dụ

Quản lý đã quyết định điều động nhân viên này sang văn phòng chi nhánh.

Cô ấy sẽ chuyển khoản tiền sang tài khoản ngân hàng mới của mình vào ngày mai.

Passengers must transfer at the central station to reach the airport.

Hành khách phải chuyển tuyến tại ga trung tâm để đi đến sân bay.

The legal transfer of the property was completed last week.

Việc chuyển giao pháp lý đối với bất động sản này đã được hoàn tất vào tuần trước.

Cụm động từ

transfer over

di chuyển thứ gì đó từ hệ thống, tài khoản hoặc người này sang một hệ thống, tài khoản hoặc người khác

Cô ấy quyết định chuyển khoản số dư còn lại sang một tài khoản có lãi suất cao.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi