D
Dicread
Trang chủTừ điểnMmeaning

meaning

nghĩa / ý nghĩa
[C/U] Cả hai
Số nhiều: meanings

Trong tiếng Anh, meaning là mt từ đa năng, được sdng để chcả định nghĩa ngôn ngln giá trtinh thn hoc mc đích ca mt svic. Tùy vào ngcnh, tnày có thể được dch là "nghĩa" khi nói vngôn ngữ, hocnghĩa" khi nói vtm quan trng và giá trị.

Phân bit gia định nghĩa và giá tr

Khi meaning dùng để chni dung mà mt thoc ký hiu biu đạt, nó mang tính cht kthut và khách quan. Ví dụ, khi bn tra từ đin để tìm meaning ca mt từ, bn đang tìm "nghĩa" ca nó. Ngược li, khi meaning đề cp đến tm quan trng, mc đích hoc cm xúc gn lin vi mt hành động hay skin, nó mang tính chquan và sâu sc hơn, lúc này nên dch là "ý nghĩa".

Ví dvnghĩa: What is the meaning of this word? (Nghĩa ca tnày là gì?)
Ví dvề ý nghĩa: His words have a deep meaning. (Li nói ca anhy mang mt ý nghĩa sâu sc.)

Skhác bit vi các từ đồng nghĩa

Cn phân bit meaning vi significance và definition. Trong khi definition tp trung chính xác vào vic gii thích mt thut ngữ, thì meaning bao hàm cnhng hàm ý rng hơn. Còn significance thường nhn mnh vào tmnh hưởng hoc kết ququan trng ca mt svic, trong khi meaning tp trung vào bn cht hoc mc đích ni ti.

definition: Tp trung vào schính xác ca ngôn từ.
significance: Tp trung vào tm quan trng và hquả.
meaning: Bao quát cả định nghĩa ln giá trtinh thn.

Countable when referring to a specific definition or a particular interpretation of a sentence. Uncountable when referring to the general concept of significance or the state of having a purpose in life.

Ý nghĩa

Danh từnghĩa

Ý tưởng hoặc khái niệm mà một từ, dấu hiệu hoặc biểu tượng đại diện

What is the meaning of this word in this context?

Danh từý nghĩa

Thông điệp hoặc tầm quan trọng dự định của một hành động, lời nói hoặc sự kiện cụ thể

Danh từý nghĩa

Mục đích hoặc giá trị nội tại của cuộc sống hoặc một trải nghiệm

Many people spend their lives searching for a deeper meaning to their existence.

Ví dụ

The dictionary provides the literal meaning of the word.

Từ điển cung cấp nghĩa đen của từ.

The meaning of her gesture was obvious to the crowd.

Ý nghĩa từ cử chỉ của cô ấy đã quá rõ ràng với đám đông.

He struggled to find a sense of meaning in his work.

Anh ấy chật vật tìm kiếm ý nghĩa trong công việc của mình.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi