D
Dicread
Trang chủTừ điểnGgoods

goods

hàng hóa / tài sản
Danh từ

goods là mt danh ttp hp dùng để chcác vt phm hu hình có giá trthương mi. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày được dch là "hàng hóa" (trong kinh doanh, thương mi) hoc "tài sn" (trong ngcnh pháp lý, dân sự). Đim quan trng cn lưu ý là goods luôndng snhiu; nó không có dng số ít khi mang nghĩa là hàng hóa.

Ý nghĩa

Danh từhàng hóa

Hàng hóa hoặc tài sản được sản xuất, mua hoặc bán

Danh từtài sản

Đồ dùng cá nhân hoặc tài sản của một người, thường được dùng trong ngữ cảnh pháp lý liên quan đến nợ nần hoặc tịch thu

The bailiffs arrived to seize his goods to pay off the debt.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi